| STT | Tên sách / Title | Tác giả / Author | Nhà xuất bản/ Publisher | Năm/ Year | Số trang/ Page | Tên file |
| 1 | Hoa Kỳ-kinh tế và quan hệ quốc tế: Viện Khoa học Xã hội Việt Nam | Viện nghiên cứu Châu Mỹ | Khoa học xã hội | 2004 | 249 | SAKT-0001 |
| 2 | Trung Quốc với việc hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa | Đỗ Tiến Sâm, Lê Văn Sang | Khoa học xã hội | 2004 | 214 | SAKT-0002 |
| 3 | Chống tham nhũng ở Đông Á: Giải pháp từ khu vực kinh tế tư nhân | A.J.Francois, Vương Hồng Hạnh | Chính Trị Quốc Gia | 2004 | 328 | SAKT-0003 |
| 4 | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam trong những năm đầu thế kỷ 21 | Nguyễn Trần Quế | Khoa học xã hội | 2004 | 227 | SAKT-0004 |
| 5 | Tăng cường năng lực hội nhập quốc tế cho ngành nông nhiệp và phát trển Nông thôn (SCARDSII): Lộ trình hội nhập kinh tế quốc tế của nghành nông nghiệp Việt Nam | Bộ NN&PTNT | | 2004 | 159 | SAKT-0005 |
| 6 | Suy thoái kéo dài, cải cách nửa vời. Tương lai nào cho nền kinh tế Nhật Bản | Lưu Ngọc Trịnh | | 2004 | 402 | SAKT-0006 |
| 7 | Kinh tế tri thức ở Việt Nam: Quan điểm và giải pháp phát triển | Vũ Trọng Lâm | Khoa học kỹ thuật | 2004 | 284 | SAKT-0007 |
| 8 | Đồng Euro và tác động của nó đến nền kinh tế thế giới và Việt Nam | Đinh Công Tuấn | Thống Kê | 2004 | 198 | SAKT-0008 |
| 9 | Chiến lược-kế hoạch-chương trình đầu tư phát triển kinh tế- xã hội Việt Nam đến năm 2010 | Nguyễn Mạnh Hùng | Thống Kê | 2004 | 884 | SAKT-0009 |
| 10 | Phương pháp phân tích kinh tế và môi trường thông qua mô hình input-output | Bùi Bá Cường | | 2004 | 229 | SAKT-0010 |
| 11 | Số liệu vể phát triển xã hội ở Việt Nam thập kỷ 90 | | Thống Kê | 2000 | 452 | SAKT-0011 |
| 12 | Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra 2002, 2003, 2004 | NXB Thống kê | Thống Kê | 2004 | 624 | SAKT-0012 |
| 13 | Bảo hộ hợp lý nông nghiệp Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế | Bùi Xuân Lưu | Thống Kê | 2004 | 359 | SAKT-0013 |
| 14 | Từ diễn đàn Siatơn: Toàn cầu hóa và tổ chức thương mại thế giới (WTO) | Nguyễn Văn Thanh | Chính Trị Quốc Gia | 2000 | 386 | SAKT-0014 |
| 15 | Tổ chức thương mại thế giới (WTO) | Nguyễn Tất Thành | Chính Trị Quốc Gia | 2000 | 554 | SAKT-0015 |
| 16 | Trung Quốc sau khi gia nhập WTO thành công và thách thức | Võ Đại Lược | Chính Trị Quốc Gia | 2006 | 258 | SAKT-0016 |
| 17 | Thi trường EU | Nguyễn Thanh Bình | Lao Động Và Xã Hội | 2005 | 336 | SAKT-0017 |
| 18 | Nâng cao sức cạnh tranh của các doanh nghiệp thương mại Việt Nam trong hội nhập kinh tế quốc tế | Nguyễn Vĩnh Thanh | Lao Động Và Xã Hội | 2005 | 330 | SAKT-0018 |
| 19 | Những thành công lớn trong kinh tế Châu Á 25 chiến lược để thành công trong kinh doanh | Michael Backman | Thanh Niên | 2005 | 624 | SAKT-0019 |
| 20 | Việt Nam - ASEAN quan hệ đa phương, song phương | Vũ Dương Ninh, | Chính Trị Quốc Gia | 2004 | 355 | SAKT-0020 |
| 21 | Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc | Hồ Châu.Nguyễn Hoàng Giáp,Nguyễn Thị Quế | Chính Trị Quốc Gia | 2006 | 179 | SAKT-0021 |
| 22 | Thương hiệu với tiến trình phát triển và hội nhập | Bộ TM | Tạp chí Thương mại | 2003 | 317 | SAKT-0022 |
| 23 | Vấn đề bảo hộ quyền sở hữu của Nhà đầu tư nươc ngoài tại Việt Nam | Nguyễn Thường Lạng | Lý luận Chính trị | 2005 | 179 | SAKT-0023 |
| 24 | Các giải pháp nâng cao chất lượng tăng trưởng ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam thời kỳ 2001-2010. | Trương Thị Minh Sâm | Khoa học xã hội | 2005 | 210 | SAKT-0024 |
| 25 | Phát triển kinh tế tư nhân ở Việt Nam hiện nay. | Vũ Quốc Tuấn | Chính Trị Quốc Gia | 2006 | 197 | SAKT-0025 |
| 26 | Thị trường xuất khẩu cao su tự nhiên của Việt Nam | Đinh Văn Thành | Thế Giới | 2007 | 199 | SAKT-0026 |
| 27 | Phát triển bền vững? Học thuyết. Thực tiễn. Đánh giá. | Jean- YvesMartin | Thế Giới | 2007 | 303 | SAKT-0027 |
| 28 | Công nghệ thông tin và kinh tế thông tin | Phan Đình Diệu | Ban Chỉ đạo QG về CNTT | 1995 | 214 | SAKT-0028 |
| 29 | Những thách thức của sự phát triển trong xã hội thông tin | Bùi Biên Hòa | Thống Kê | 2002 | 209 | SAKT-0029 |
| 30 | Tác động của đầu tư trực tiếp nước ngoài tới tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam | Lê xuân Bá.TS | Khoa Học Kỹ Thuật | 2006 | 249 | SAKT-0030 |
| 31 | Toàn cảnh Việt Nam 20 năm đối mới | | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 521 | SAKT-0031 |
| 32 | Phát triển và quản lý Nhà nước về kinh tế và dịch vụ | Bùi Tiến Quý | Khoa Học Kỹ Thuật | 2000 | 274 | SAKT-0032 |
| 33 | 50 kinh nghiệm quản lý thành công nhất thế giới | Phương Quân | Hà Nội | 2004 | 600 | SAKT-0033 |
| 34 | Chi tiết quyết định sự thành bại | Uông Trung Cầu | Văn Hóa Thông Tin | 2007 | 338 | SAKT-0034 |
| 35 | Hệ thống văn bản pháp luật về thuế giá trị gia tăng | | Tài Chính | 2007 | 337 | SAKT-0035 |
| 36 | Các ngành dịch vụ Việt Nam: Năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế | Nguyễn Hữu Khải | Thống Kê | 2007 | 336 | SAKT-0036 |
| 37 | Bộ tập quán quốc tế về L/C | | Kinh Tế Quốc Dân | 2007 | 298 | SAKT-0037 |
| 38 | Kết quả điều tra chi tiêu của khách du lịch năm 2006 | | Thống Kê | 2007 | 246 | SAKT-0038 |
| 39 | Đàm phán theo phong cách TRUMP - Những chiến lược và chiến thuật | George H. Ross | Văn Hóa Thông Tin | 2007 | 371 | SAKT-0039 |
| 40 | Vai trò của Việt Nam trong ASEAN | | Thông tấn | 2007 | 415 | SAKT-0040 |
| 41 | Kinh tế, chính trị thế giới năm 2006 và triển vọng năm 2007 | Nguyễn Xuân Thắng | Khoa học xã hội | 2007 | 246 | SAKT-0041 |
| 42 | Kinh tế vùng ở Việt Nam - Lý luận và thực tiễn | Lê Thu Hoa | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 239 | SAKT-0042 |
| 43 | Kinh tế Việt Nam đổi mới và phát triển | Võ Đại Lược | Thế Giới | 2007 | 746 | SAKT-0043 |
| 44 | TRUMP University Marketing - Làm thế nào sử dụng những ý tưởng marketing hiệu quả nhất để thu hút khách hàng | | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 503 | SAKT-0044 |
| 45 | Marketing quốc tế, cạnh tranh trong thị trường toàn cầu | Dương Hữu Mạnh | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 770 | SAKT-0045 |
| 46 | Lập thẩm định hiệu quả đàm phán dự án đầu tư | Đinh Thế Hiển | Thống Kê | 2006 | 460 | SAKT-0046 |
| 47 | Bàn về chiến lược phát triển kinh tế - xã hội trong Việt Nam trong thời kỳ đổi mới | | Bộ Kế Hoạch và đầu tư | 2007 | 269 | SAKT-0047 |
| 48 | Từ điển kinh tế, kiểm toán thương mại Anh - Việt | Khải Nguyên | Thống Kê | 2005 | 699 | SAKT-0048 |
| 49 | Tây Nguyên trên đường phát triển bền vững | | Chính Trị Quốc Gia | 2006 | 421 | SAKT-0049 |
| 50 | Tiền và hoạt động Ngân hàng | Lê Vinh Danh | Tài Chính | 2007 | 732 | SAKT-0050 |
| 51 | Xuất khẩu hàng hoá Việt Nam 20 năm đổi mới | | Thống Kê | 2006 | 385 | SAKT-0051 |
| 52 | Hệ thống kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp - Mục lục ngân sách mới | Phạm Quốc Lợi | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 948 | SAKT-0052 |
| 53 | Câu chuyện về tập đoàn sản xuất chip hàng đầu thế giới | Tim Jacks | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 607 | SAKT-0053 |
| 54 | Thị trường chứng khoán có phải là cassino | Nguyễn Đình Nhơn | Thống Kê | 2007 | 327 | SAKT-0054 |
| 55 | Những bậc thầy thành công những kỹ năng đã được kiểm nghiệm để thành công trong kinh doanh và cuộc sống | Ivan R. Misner | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 449 | SAKT-0055 |
| 56 | Cách bạn sử dụng những điều đã biết để làm giàu trên đỉnh phố Wall | Peter Luynch | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 502 | SAKT-0056 |
| 57 | Chết vì chứng khoán - Câu chuyện về một nhà đầu tư chứng khoán vĩ đại nhất mọi thời đại | | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 435 | SAKT-0057 |
| 58 | Giám đốc làm gì để không phạm sai lầm | | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 519 | SAKT-0058 |
| 59 | Quản trị nhân lực trong doanh nghiệp - T2 | Hà Văn Hội | Bưu Điện | 2007 | 332 | SAKT-0059 |
| 60 | Tổ chức và điều hành dự án | Thanh Thuỳ; Lê Quyền | Tài Chính | 2006 | 351 | SAKT-0060 |
| 61 | Các văn bản về lao động tiền lương và chính sách đối với người lao động | | Bưu Điện | 2005 | 547 | SAKT-0061 |
| 62 | Việt Nam chiến lược hợp tác quốc gia 2007-2010 | | Ngân hàng Thế giới | | 183 | SAKT-0062 |
| 63 | Các phương pháp thẩm định giá quyền sử hữu trí tuệ | Đoàn Văn Trường | Khoa Học Kỹ Thuật | 2007 | 421 | SAKT-0063 |
| 64 | Lý thuyết trò chơi trong kinh doanh | A.M.Brandenburger | Tri thức | 2007 | 464 | SAKT-0064 |
| 65 | Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường Nga Việt | Đàm trung Chiểu | Bách khoa | 2006 | 428 | SAKT-0065 |
| 66 | Cuộc chiến thương hiệu - 10 qui tắc xây dựng thương hiệu bất diệt | David F. D'alesandro | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 240 | SAKT-0066 |
| 67 | Chuyển dịch cơ cấu hàng xuất khẩu Việt nam | Nguyễn Hữu Khải | Thống Kê | 2007 | 382 | SAKT-0067 |
| 68 | Phong cách đầu tư | Waren Buffett | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 366 | SAKT-0068 |
| 69 | Triết lý doanh nghiệp - 101 cách thức biến ý tưởng bạn thành cỗ máy kiếm tiền | Michael E.Gordon | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 398 | SAKT-0069 |
| 70 | Gia nhập WTO, kinh nghiệm Hàn Quốc và định hướng của việt nam | Lưu Ngọc Trịnh | Thống Kê | 2007 | 335 | SAKT-0070 |
| 71 | Từ điển ngân hàng Anh Trung Việt | Ngọc Thái | Bách Khoa | 2007 | 523 | SAKT-0071 |
| 72 | Báo cáo nghiên cứu công khai minh bạch hoá ở Việt Nam, so sánh tham chiếu với hiệp định thương mại | | Chính Trị Quốc Gia | 2006 | 254 | SAKT-0072 |
| 73 | Kinh tế, pháp luật và đầu tư quốc tế và những vấn đề đặt ra với Việt Nam khi gia nhập WTO | Nguyễ Vũ Hoàng | Thanh Niên | 2006 | 298 | SAKT-0073 |
| 74 | Tiền tệ thị trường chứng khoán, ẩn số động lực trong phát triển kinh tế | Huy Nam | Thanh Niên | 2007 | 257 | SAKT-0074 |
| 75 | Những kiến thức cơ bản về địa lý kinh tế các nước trên thế giới | | Giao Thông Vận Tải | 2007 | 774 | SAKT-0075 |
| 76 | Sổ tay giám đốc - 500 tình huống quản lý và các quyết định của phương pháp tổ chức | | Tài Chính | 2007 | 1231 | SAKT-0076 |
| 77 | Bán hàng và quản trị bán hàng của doanh nghiệp bưu điện | Nguyễn Thuợng Thái | Bưu điện | 2007 | 295 | SAKT-0077 |
| 78 | Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế trong các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ | Hà Văn Hội | Bưu Điện | 2005 | 292 | SAKT-0078 |
| 79 | Pháp luật về kinh doanh - T1 | Nguyễn Như Phát | Bưu điện | 2007 | 374 | SAKT-0079 |
| 80 | Quản trị sản xuất viên thỗng | Nguyễn Thị Minh An | Bưu Điện | 2005 | 430 | SAKT-0080 |
| 81 | Tương lai của thương mại điện tử | Sayling Wen | Bưu Điện | 2002 | 155 | SAKT-0081 |
| 82 | Quản trị doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trong nền kinh tế thị trường | Hà Văn Hội | Bưu Điện | 2007 | 362 | SAKT-0082 |
| 83 | Giáo trình marketing dịch vụ: | Nguyễn Thuợng Thái | Bưu điện | 2006 | 338 | SAKT-0083 |
| 84 | Doanh nghiệp nhỏ và vừa của Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế | Lê Xuân Bá | Chính Trị Quốc Gia | 2006 | 197 | SAKT-0084 |
| 85 | Kinh tế học vĩ mô | Nguyễ Văn Dần | Tài Chính | 2007 | 488 | SAKT-0085 |
| 86 | Quản lý hoạt động nhập khẩu, cơ chế, chính sách và biện pháp | Nguyễn Hữu Khải | Thống Kê | 2007 | 350 | SAKT-0086 |
| 87 | Luật thuế giá trị gia tăng (Được sửa đổi, bổ sung năm 2005) | | Lao Động Và Xã Hội | 2006 | 32 | SAKT-0087 |
| 88 | Hệ thống thông tin kế toán (Lý thuyết, bài tập, bài giải) | Nguyễn Thế Hưng | Thống Kê | 2006 | 348 | SAKT-0088 |
| 89 | Nhà đầu tư thành công. Những điều 80 triệu người cần biết để đầu tư sinh lời và tránh những khoản lỗ lớn trong thị trường chứng khoán. | William J. O'Neil | | 2007 | 222 | SAKT-0089 |
| 90 | Business edge = Đàm phán trong kinh doanh cạnh tranh hay hợp tác? (Bộ sách tăng hiệu quả làm việc cá nhân trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | MPDF | trẻ | 2006 | 119 | SAKT-0090 |
| 91 | Business edge = Quan hệ công chúng biến công chúng thành FAN của doanh nghiệp (Quan hệ công chúng PR biến công chúng thành người hâm mộ doanh nghiệp. Bộ sách quản trị marketing trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | MPDF | trẻ | 2006 | 137 | SAKT-0091 |
| 92 | Business edge = Quan hệ thời gian khi mỗi ngày chỉ có 24 giờ! (Bộ sách tăng hiệu quả làm việc cá nhân trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | MPDF | Trẻ | 2006 | 114 | SAKT-0092 |
| 93 | Bussiness Edge = Đào tạo nguồn nhân lực làm sao để khỏi ném tiền qua cửa sổ? Bộ sách quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | MPDF | Trẻ | 2006 | 114 | SAKT-0093 |
| 94 | Hợp tác thương mai hướng tới thị trường Mỹ | Bộ Thương Mại | Giao Thông Vận Tải | 2001 | 414 | SAKT-0094 |
| 95 | Việt nam với thị trường EU. Biểu thuế ưu đãi CEPT của các nước ASEAN | | Giao Thông Vận Tải | 2002 | 501 | SAKT-0095 |
| 96 | 185 vướng mắc và giải đáp về thuế, thủ tục hải quan trong hoạt động xuất nhập khẩu | Lê Anh Cường | Tài Chính | 2003 | 302 | SAKT-0096 |
| 97 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục và hành nghề trong Đăng ký kinh doanh | Viện nghiên cứu QLKTTW | Giao Thông Vận Tải | 2002 | 299 | SAKT-0097 |
| 98 | Chiến lược phát triển giáo dục trong thế kỷ XXI. Kinh nghiệm của các quốc gia | Bộ GDĐT | Chính Trị Quốc Gia | 2002 | 655 | SAKT-0098 |
| 99 | Sinh thái học và các hệ kinh tế - sinh thái ở Việt Nam | Thế Đạt | Nghệ An | 2003 | 206 | SAKT-0099 |
| 100 | Giáo trình kiểm toán | Vương Đình Huệ | Tài Chính | 2004 | 393 | SAKT-0100 |
| 101 | Lý thuyết tài chính tiền tệ | Dương Thị Bình Minh | Thống Kê | 2004 | 364 | SAKT-0101 |
| 102 | Giáo trình Tiền tệ ngân hàng (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Nguyễn Đăng Dờn | Thống Kê | 2004 | 340 | SAKT-0102 |
| 103 | Giáo trình thuế (Sách dùng cho sinh viên các ngành kinh tế kỹ thuật) | Nguyễn Xuân Quảng | Giao Thông Vận Tải | 2004 | 193 | SAKT-0103 |
| 104 | Quản lý tài chính công ở Việt Nam | Nguyễn Ngọc Hiến | | 2003 | 185 | SAKT-0104 |
| 105 | Kinh doanh bền vững | UNEF | | | 274 | SAKT-0105 |
| 106 | Giáo trình kỹ thuật ngoại thương (mẫu hợp đồng mua bán hàng hóa, hợp đồng chuyển giao | Đoàn Thị Hồng Vân | Thống Kê | 2005 | 473 | SAKT-0106 |
| 107 | Giáo trình lý thuyết TK | Hà Văn Sơn | Thống Kê | 2004 | 327 | SAKT-0107 |
| 108 | Giáo trình kinh tế học vĩ mô (Dùng trong các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế) | Vũ Đình Bách | Giáo Dục | 2006 | 233 | SAKT-0108 |
| 109 | Giáo trình chính trị kinh tế (Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp) | Phạm Quang Phan | Giáo Dục | 2006 | 209 | SAKT-0109 |
| 110 | Giáo trình kế toán công ty (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Nguyễn Thị Đông | Kinh Tế Quốc Dân | 2006 | 226 | SAKT-0110 |
| 111 | Giáo trình pháp luật đại cương (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Nguyễn Hợp Toàn | Lao Động Và Xã Hội | 2004 | 328 | SAKT-0111 |
| 112 | Giáo trình quản lý nhà nước về kinh tế (Dùng trong các trường đại học) | Đỗ Hoàng Toàn | Lao Động Và Xã Hội | 2005 | 441 | SAKT-0112 |
| 113 | Giáo trình nghiệp vụ quản lý và kế toán kho bạc Nhà nước (Dùng trong các trường đại học) | Nguyễn Kim Quyến | Thống Kê | 2006 | 453 | SAKT-0113 |
| 114 | Giáo trình quản lý dự án đầu tư (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Từ Quang Phương | Lao Động Và Xã Hội | 2005 | 305 | SAKT-0114 |
| 115 | Giáo trình lịch sử kinh tế (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Nguyễn Trí Dĩnh | Kinh Tế Quốc Dân | 2006 | 433 | SAKT-0115 |
| 116 | Giáo trình tiền tệ ngân hàng (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Phan Chung Thủy | Thống Kê | 2006 | 514 | SAKT-0116 |
| 117 | Giáo trình thanh toán quốc tế trong du lịch (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Trần Thị Minh Hòa | Kinh Tế Quốc Dân | 2006 | 281 | SAKT-0117 |
| 118 | Giáo trình thị trường hối đoái (Dùng trong các trường đại học) | Lê Văn Tư | Thống Kê | 2003 | 481 | SAKT-0118 |
| 119 | Giáo trình tối ưu hóa động trong phân tích kinh tế | Nguyễn Khắc Minh | Khoa Học Kỹ Thuật | 2004 | 365 | SAKT-0119 |
| 120 | Giáo trình vận tải quốc tế và bảo hiểm vận tải quốc tế (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Triệu Hồng Cẩm | Văn Hóa Sài Gòn | 2006 | 502 | SAKT-0120 |
| 121 | Giáo trình giao dịch và đàm phán kinh doanh (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Hoàng Đức Thân | Thống Kê | 2006 | 346 | SAKT-0121 |
| 122 | Giáo trình quản trị thương mại (Trọn bộ 2 tập). Tập 1 (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Hoàng Minh Đường | Lao Động Và Xã Hội | 2005 | 353 | SAKT-0122 |
| 123 | Giáo trình quản trị thương mại (Trọn bộ 2 tập). Tập 2 (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Hoàng Minh Đường | Lao Động Và Xã Hội | 2005 | 331 | SAKT-0123 |
| 124 | Giáo trình kế toán và thuế trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Phan Đức Dũng | Quốc Gia Hồ Chí Minh | 2006 | 210 | SAKT-0124 |
| 125 | Giáo trình Điều khiển học kinh tế (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Bùi Minh Trí | Giáo Dục | 2006 | 213 | SAKT-0125 |
| 126 | Giáo trình xác suất và Thống kê (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Phạm Xuân Kiều | Giáo Dục | 2005 | 253 | SAKT-0126 |
| 127 | Giáo trình tài chính quốc tế (Dùng trong các trường đại học) | Đinh Trọng Thịnh | Tài Chính | 2006 | 282 | SAKT-0127 |
| 128 | Giáo trình luật thương mại quốc tế (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Trần Thị Hòa Bình | Lao Động Và Xã Hội | 2005 | 458 | SAKT-0128 |
| 129 | Giáo trình hành chính công | Nguyễn Ngọc Hiến | Khoa Học Kỹ Thuật | 2006 | 563 | SAKT-0129 |
| 130 | Giáo trình quản lý đô thị | Nguyễn Đình Hương | Thống Kê | 2003 | 445 | SAKT-0130 |
| 131 | Giáo trình luật hợp đồng thương mại quốc tế (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng) | Nguyễn Văn Luyện | Quốc Gia Hồ Chí Minh | 2005 | 352 | SAKT-0131 |
| 132 | Kinh tế học và tri thức | Friedrich A. von Hayek | | | 39 | SAKT-0132 |
| 133 | Dân số học đô thị (Dùng trong các trường đại học và cao đẳng). | Trần Hùng | Xây Dựng | 2001 | 153 | SAKT-0133 |
| 134 | Giáo trình kiểm toán (Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp) | Trần Long | Hà Nội | 2005 | 121 | SAKT-0134 |
| 135 | Giáo trình kinh tế công cộng (Dùng cho các trường đại học và cao đẳng) | Phạm Văn Vận | Thống Kê | 2005 | 382 | SAKT-0135 |
| 136 | Giáo trình kinh tế chất thải (Dùng cho các trường đại học và cao đẳng) | Nguyễn Đình Hương | Giáo Dục | 2006 | 345 | SAKT-0136 |
| 137 | Kinh tế phát triển (Dùng cho các trường đại học và cao đẳng) | Phan Thúc Huân | Thống Kê | 2006 | 391 | SAKT-0137 |
| 138 | Giáo trình kế hoạch hóa phát triển kinh tế xã hội (Dùng cho sinh viên các trường đại học và cao đẳng). | Ngô Thắng Lợi. | Thống Kê | 2006 | 391 | SAKT-0138 |
| 139 | Quản lý nguồn nhân lực xã hội | Bùi Văn Nhơn | | 2004 | 127 | SAKT-0139 |
| 140 | Quản lý nguồn nhân lực trong một tổ chức | Bùi Văn Nhơn | | 2004 | 111 | SAKT-0140 |
| 141 | Cơ sở lý luận và thực tiễn cho việc xây dựng hệ thống thang, bảng lương và phụ cấp mới | Nguyễn Trọng Điều | | 2005 | 277 | SAKT-0141 |
| 142 | Ứng dụng kinh tế môi trường để nghiên cứu và đánh giá diễn biến tài nguyên môi trường vùng kinh tế trọng điểm phía Nam trong thời kỳ công nghiệp hóa và hiện đại hóa | : Lâm Minh Triết | | 2004 | 449 | SAKT-0142 |
| 143 | Kinh tế học [Lý thuyết kinh tế] (Trọn bộ 2 tập). Tập 1 | Paul A. Samuelson | Thống Kê | 2002 | 792 | SAKT-0143 |
| 144 | Kinh tế học [Lý thuyết kinh tế] (Trọn bộ 2 tập). Tập 2 | Paul A. Samuelson | Thống Kê | 2002 | 808 | SAKT-0144 |
| 145 | Luật đấu thầu năm 2005 (Có hiệu lực từ ngày 1/4/2006) | LĐXH | Giao Thông Vận Tải | 2006 | 72 | SAKT-0145 |
| 146 | Giáo trình quản trị học | Nguyễn Thị Thu Hà | Giao Thông Vận Tải | 2006 | 321 | SAKT-0146 |
| 147 | Luật cạnh tranh (có hiệu lực từ ngày 1/7/2005) | | Lao Động Và Xã Hội | 2006 | 80 | SAKT-0147 |
| 148 | Luật phá sản (có hiệu lực từ ngày 15/10/2004) | | Chính Trị Quốc Gia | 2005 | 67 | SAKT-0148 |
| 149 | Thị trường chứng khoán dành cho người mới bắt đầu [Chơi chứng khoán] | Nguyễn Anh Dũng | Tài Chính | 2005 | 366 | SAKT-0149 |
| 150 | Giáo trình lý thuyết hạch toán kế toán | Phạm Thanh Long | Giáo Dục | 2007 | 157 | SAKT-0150 |
| 151 | Bài tập kinh tế học | Damian Ward | Thống Kê | 2007 | 333 | SAKT-0151 |
| 152 | Kinh tế học | David Begg | Thống Kê | 2007 | 723 | SAKT-0152 |
| 153 | Balacing work and life= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Cân bằng công việc và cuộc sống. | R. HoLĐXHen | Tổng Hợp TPHCM | 2004 | 71 | SAKT-0153 |
| 154 | Appraising staff= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Đánh giá năng lực nhân viên | K. Langdon | Tổng Hợp TPHCM | 2005 | 71 | SAKT-0154 |
| 155 | Selling successfully= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Kinh doanh hiệu quả | R. Heller | Tổng Hợp TPHCM | 2004 | 71 | SAKT-0155 |
| 156 | Communucate clearly= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Thông tin hiêu quả | R. Heller | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 74 | SAKT-0156 |
| 157 | Making presentations= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Kỹ năng thuyết trình | Tim Hidle | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 71 | SAKT-0157 |
| 158 | Harvard Business Essentials - Negotiation= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Thương lượng. | GBS | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 187 | SAKT-0158 |
| 159 | Harvard Business Essentials - Hiring and keeping the best people= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Tuyển dụng và đãi ngộ người tài. | Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 192 | SAKT-0159 |
| 160 | Harvard Business Essentials - Strategy= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Chiến lược kinh doanh hiệu quả | Trần Thị Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 176 | SAKT-0160 |
| 161 | Harvard Business Essentials - Power. influence and persuation= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Quyền lực, tầm ảnh hưởng và sức thuyết phục. | | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 192 | SAKT-0161 |
| 162 | Harvard Business Essentials - Marketer's Toolkit= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Các kỹ năng tiếp thị hiệu quả | Trần Thị Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 241 | SAKT-0162 |
| 163 | Harvard Business Essentials - Managing creativity and innovation= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Quản lý tính sáng tạo và đổi mới | Trần Thị Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 190 | SAKT-0163 |
| 164 | Harvard Business Essentials - Managing change and transition= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Quản lý sự thay đổi và chuyển tiếp. | Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 153 | SAKT-0164 |
| 165 | Harvard Business Essentials - Crisis Management= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Quản lý khủng hoảng. | Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 172 | SAKT-0165 |
| 166 | Harvard Business Essentials - Managing projects large and small= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Quản lý dự án lớn và nhỏ | Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 194 | SAKT-0166 |
| 167 | Harvard Business Essentials - Finance For Managers= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Tài chính dành cho người quản lý. | Trần Thị Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 198 | SAKT-0167 |
| 168 | Harvard Business Essentials - Performance Management= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên | Trần Thị Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 168 | SAKT-0168 |
| 169 | Harvard Business Essentials - Creating Teams With an Edge= Cẩm nang kinh doanh Harvard - Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả. | Trần Thị Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 194 | SAKT-0169 |
| 170 | Harvard Business Essentials - Time Management = Cẩm nang kinh doanh Harvard - Quản lý thời gian | Trần Thị Bích Nga | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 176 | SAKT-0170 |
| 171 | Effective public relations= Cẩm nang quản lý hiệu quả - PR hiệu quả (Quản lý hiệu quả Quan hệ công chúng - PR. Quản lý giao tế hiệu quả - PR | M. Ali | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 72 | SAKT-0171 |
| 172 | Positive Thinking= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Tư duy tích cực | S. Quilliam | Tổng Hợp TPHCM | 2007 | 72 | SAKT-0172 |
| 173 | Dealing with difficult people= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Làm việc với người khó tính | Ch. Osborne | Tổng Hợp TPHCM | 2007 | 72 | SAKT-0173 |
| 174 | Making Desisions= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Kỹ năng ra quyết định | R. Heller | Tổng Hợp TPHCM | 2005 | 72 | SAKT-0174 |
| 175 | Managing Budgets= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Quản lý ngân sách | S. Brookson | Tổng Hợp TPHCM | 2005 | 72 | SAKT-0175 |
| 176 | Managing Teams= Cẩm nang quản lý hiệu quả - Quản lý nhóm | R. Heller | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 72 | SAKT-0176 |
| 177 | Trao quyền trong thực tế từ phân tích đến thực hiện | R. Alsop | Văn Hóa Thông Tin | 2006 | 461 | SAKT-0177 |
| 178 | Motivating people = Cẩm nang quản lý hiệu quả - Động viên nhân viên | R. Heller | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 72 | SAKT-0178 |
| 179 | Harard Business Essientials - Coaching and Mentoring = Cẩm nang kinh doanh Harvard - Huấn luyện và truyền kinh nghiệm | | Tổng Hợp TPHCM | 2006 | 170 | SAKT-0179 |
| 180 | Các văn bản pháp luật về lệ phí trước bạ | | Chính Trị Quốc Gia | 2005 | 94 | SAKT-0180 |
| 181 | Những quy định mới của pháp luật về đình công và giải quyết đình công | Phạm Kim Dung | Lao Động Và Xã Hội | 2007 | 125 | SAKT-0181 |
| 182 | Giáo trình lý thuyết tài chính tiền tệ | | | 2007 | 80 | SAKT-0182 |
| 183 | Giáo trình pháp luật kinh tế | Ngô Văn Tăng Phước | Thống Kê | 2006 | 416 | SAKT-0183 |
| 184 | Giáo trình kế toán hành chính sự nghiệp | Nghiêm Văn Lợi | Tài Chính | 2007 | 406 | SAKT-0184 |
| 185 | Giáo trình hạch toán kế toán | Nguyễn Thị Đông | Tài Chính | 2007 | 225 | SAKT-0185 |
| 186 | Giáo trình kinh tế ngoại thương | Bùi Xuân Lưu, | | 2006 | 450 | SAKT-0186 |
| 187 | Quy định mới về dịch vụ sở hữu trí tuệ (Thông tư số 08/2006/TT-BKHCN ngày 4/4/2006 hướng dẫn về dịch vụ sở hữu trí tuệ) | | Chính Trị Quốc Gia | 2006 | 63 | SAKT-0187 |
| 188 | Những điều cần biết về sở hữu trí tuệ: Quyền tác giả. Sở hữu công nghiệp. Chuyển giao công nghệ. | Quỳnh Lê | Lao Động Và Xã Hội | 2004 | 778 | SAKT-0188 |
| 189 | Business edge = Để trở nên hiệu quả hơn. Đánh thức tiềm năng trong bạn (Bộ sách tăng hiệu quả làm việc cá nhân trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | MPDF | Trẻ | 2006 | 97 | SAKT-0189 |
| 190 | Business edge = Ủy thác công việc hiệu quả. Đừng để công việc nhấn chìm bạn (Bộ sách tăng hiệu quả làm việc cá nhân trong doanh nghiệp vừa và nhỏ) | MPDF | Trẻ | 2006 | 121 | SAKT-0190 |
| 191 | Giáo trình cơ sở hình thành giá cả | Ngô Trí Long, | Tài Chính | 2007 | 287 | SAKT-0191 |
| 192 | Con đường dẫn đến nền kinh tế tự do | Kornai Janos | Tri Thức | 2007 | 253 | SAKT-0192 |
| 193 | Giáo trình kế toán tài chính | Nghiêm Văn Lợi. | Tài Chính | 2007 | 549 | SAKT-0193 |
| 194 | Bí quyết đầu tư và kinh doanh chứng khoán của tỷ phú Warren Buffett và George Seros | Mark Tier | Trẻ | 2007 | 407 | SAKT-0194 |
| 195 | Marketing Essentials= Marketing căn bản | Philip Kotler | Trẻ | 2007 | 585 | SAKT-0195 |
| 196 | Business edge = Phân tích dự án đầu tư. Làm thế nào để dự án của bạn được duyệt? (Bộ sách quản trị tài chính và kế toán) | MPDF | Trẻ | 2006 | 122 | SAKT-0196 |
| 197 | Giáo trình lập dự án đầu tư | Nguyễn Bạch Nguyệt, | Thống Kê | 2005 | 519 | SAKT-0197 |
| 198 | Marketing management= Quản trị marketing | Philip Kotler | Thống Kê | 2003 | 876 | SAKT-0198 |
| 199 | Bộ sách giới thiệu nhứng kiến thức thời đại. Nền sư phạm đại học | Pol Dupont, | Thế Giới | 1999 | 163 | SAKT-0199 |
| 200 | Bộ sách giới thiệu nhứng kiến thức thời đại. Các phương pháp sư phạm | Guy Palmade | Thế Giới | 1999 | 139 | SAKT-0200 |
| 201 | Tám xu hướng phát triển của Châu Á đang làm thay đổi thế giới | John Naisbitt | | 1998 | 440 | SAKT-0201 |
| 202 | Kotler on marketing: How to create, win and dominate markets= Kotler bàn về tiếp thị: làm thế nào để tạo lập, giành được và thống lĩnh thị trường | Philip Kotler | Trẻ | 2007 | 432 | SAKT-0202 |
| 203 | Giáo trình Lý thuyết tài chính | Phạm Thị Lan Anh | Hà Nội | 2005 | 166 | SAKT-0203 |
| 204 | Giáo trình Lý thuyết tiền tệ tín dụng | Phan Thị Thanh Hà | Hà Nội | 2005 | 102 | SAKT-0204 |
| 205 | Giáo trình Khoa học hàng hóa | Phạm Thị Thúy | Hà Nội | 2005 | 462 | SAKT-0205 |
| 206 | Giáo trình Kỹ năng giao tiếp | Chu Văn Đức | Hà Nội | 2005 | 215 | SAKT-0206 |
| 207 | Giáo trình Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương | Bùi Thị Thùy Nhi | Hà Nội | 2005 | 182 | SAKT-0207 |
| 208 | Giáo trình tâm lý học kinh doanh thương mại | Trần Thị Thu Hà | Hà Nội | 2005 | 79 | SAKT-0208 |
| 209 | Giáo trình kinh tế chính trị Mác LêNin. | Nguyễn Văn Hảo | Chính Trị Quốc Gia | 2005 | 324 | SAKT-0214 |
| 210 | Giáo trình Mô hình toán kinh tế | Nguyễn Quang Dong, Ngô Văn Thứ | Thống Kê | 2006 | 383 | SAKT-2018 |
| 211 | Giáo trình Lý thuyết tài chính tiền tệ | Dương Thị Bình Minh | Thống Kê | 2004 | 367 | SAKT-0232 |
| 212 | Giáo trình kinh tế thuỷ sản Việt Nam | Vũ Đình Thắng | | | 265 | SAKT-0233 |
| 213 | Giáo trình kinh tế nông nghiệp | Vũ Đình Thắng | | | 162 | SAKT-0234 |
| 214 | Giáo trình Tổng quan du lịch | Trần Thị Thuý Lan | | | 72 | SAKT-0235 |
| 215 | Giáo trình Nghiệp vụ kinh doanh thương mại-dịch vụ, T1 | Ng. Thị Lức | | | 376 | SAKT-0236 |
| 216 | Giáo trình Nghiệp vụ kinh doanh thương mại -dịch vụ, T2. | Ng. Thị Lức | | | 109 | SAKT-0237 |
| 217 | Giáo trình quản trị kinh doanh doanh nghiệp | Ng.Văn Kư | | | 144 | SAKT-0238 |
| 218 | Giáo trình Marketing căn bản | Ng.Thị Thanh Huyền | | | 105 | SAKT-0239 |
| 219 | Giáo trình Nghiệp vụ thư ký | Lương Minh Việt | | | 265 | SAKT-0240 |
| 220 | Giáo trình Kinh tế vi mô | Trần Thuý Lan | | | 157 | SAKT-0241 |
| 221 | Giáo trình phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp thương mại-dịch vụ | Ng.Thị Lợi | | | 117 | SAKT-0242 |
| 222 | Giáo trình Lý thuyết tìên tệ tín dụng | Phan Thị Thanh Hà | | | 102 | SAKT-0243 |
| 223 | Giáo trình Lý thuyết Tài chính | Phạm Thị Lan Anh | | | 166 | SAKT-0244 |
| 224 | Giáo trình Khoa học hàng hoá | Phạm Thị Thuý | | | 462 | SAKT-0245 |
| 225 | Giáo trình Kinh tế thương mại | Trần Thuý Lan | | | 240 | SAKT-0246 |
| 226 | Giáo trình Kinh tế du lịch khách sạn | Đinh Thị Thư | | | 237 | SAKT-0247 |
| 227 | Giáo trình Lý thuyết nghiệp vụ Lễ Tân | Phạm Thị Cúc | | | 248 | SAKT-0248 |
| 228 | Giáo trình Kỹ năng giao tiếp | Chu Văn Đức | | | 215 | SAKT-0249 |
| 229 | Giáo trình Nghiệp vụ phục vụ buồng | Vũ Thị Bích Phượng | | | 206 | SAKT-0250 |
| 230 | Giáo trình Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương | Bùi Thị Thuỳ Nhi | | | 182 | SAKT-0251 |
| 231 | Giáo trình Tâm lý học kinh doanh thương mại | Trần Thị Thu Hà | | | 79 | SAKT-0252 |
| 232 | Giáo trình Công nghệ may | Trần Thuỷ Bình | | | 174 | SAKT-0253 |
| 233 | Giáo trình Mỹ thuật trang phục | Trần Thuỷ Bình | | | 181 | SAKT-0254 |
| 234 | Giáo trình quản lý dự án đầu tư | Tử Quang Phương | | | 303 | SAKT-0255 |
| 235 | Giáo trình Kiểm toán | Vương đình Huệ | | | 393 | SAKT-0256 |
| 236 | Lý thuyết tài chính tiền tệ | Dương Thị Bình Minh | | | 364 | SAKT-0257 |
| 237 | Giáo trình thuế | Ng. Xuân Quảng | | | 193 | SAKT-0258 |
| 238 | Giáo trình Tiền tệ Ngân hàng | Ng. Đăng Dờn | | | 340 | SAKT-0259 |
| 239 | Giáo trình Kỹ thuật Ngoại thương | Đoàn Thị Hồng Vân | | | 473 | SAKT-0260 |
| 240 | Giáo trình Lý thuyết thống kê | Hà Văn Sơn | | | 322 | SAKT-0261 |
| 241 | Giáo trình Kinh tế học vĩ mô | Vũ Đình Bách | | | 233 | SAKT-0262 |
| 242 | Giáo trình Khoa học môi trường | Lê Văn Khoa | | | 365 | SAKT-0263 |
| 243 | Giáo trình Kinh tế và quản trị doanh nghiệp | Ngô Xuân Bình | | | 181 | SAKT-0264 |
| 244 | Giáo trình Kinh tế môi trường | Hoàng Xuân Cơ | | | 248 | SAKT-0265 |
| 245 | Giáo trình Kế toán Công ty | Ng.Thị Đông | | | 226 | SAKT-0266 |
| 246 | Giáo trình Mô hình toán Kinh tế | Ng.Quang Dong | | | 383 | SAKT-0267 |
| 247 | Giáo trình Quản lý Nhà nước về Kinh tế | Đỗ Hoàng Toàn | | | 441 | SAKT-0268 |
| 248 | Giáo trình Nghiệp vụ quản lý và kế toán kho bạc Nhà nước | Ng.Kim Quyến | | | 453 | SAKT-0269 |
| 249 | Giáo trình quản lý dự án đầu tư | Tử Quang Phương | | | 305 | SAKT-0270 |
| 250 | Giáo trình Lịch sử kinh tế | Ng.Trí Dĩnh | | | 433 | SAKT-0271 |
| 251 | Giáo trình Tiền tệ ngân hàng | Phan Chung Thuỷ | | | 514 | SAKT-0272 |
| 252 | Giáo trình Thanh toán Quốc tế trong Du lịch | Trần Thị Minh Hoà | | | 281 | SAKT-0273 |
| 253 | Giáo trình Thị trường hối đoái | Lê Văn Tư | | | 481 | SAKT-0274 |
| 254 | Giáo trình Địa môi trường | Ng.Uyên | | | 372 | SAKT-0275 |
| 255 | Giáo trình Tối ưu hoá động trong phân tích kinh tế | Ng.Khắc Minh | | | 365 | SAKT-0276 |
| 256 | Giáo trình Vận tải quốc tế và bảo hiểm vận tải quốc tế | Triệu Hồng Cẩm | | | 502 | SAKT-0277 |
| 257 | Giáo trình Giao dịch và đàn phán kinh doanh | Hoàng Đức Thân | | | 346 | SAKT-0278 |
| 258 | Giáo trình Quản trị thương mại, T1 | Hoàng Minh Đường | | | 353 | SAKT-0279 |
| 259 | Giáo trình Quản trị thương mại, T2. | Hoàng Minh Đường | | | 331 | SAKT-0280 |
| 260 | Giáo trình Kế toán và Thuế trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Phan Đức Dũng | | | 210 | SAKT-0281 |
| 261 | Giáo trình điều khiển học kinh tế | Bùi Minh Trí | | | 213 | SAKT-0282 |
| 262 | Giáo trình Xác suất và thống kê | Phạm Văn Kiều | | | 253 | SAKT-0283 |
| 263 | Giáo trình Tài chính quốc tế | Đinh trọng Thịnh | | | 282 | SAKT-0284 |
| 264 | Giáo trình Thương mại quốc tế | Trần Thị Hoà Bình | | | 458 | SAKT-0285 |
| 265 | Giáo trình Kinh tế Du lịch | Ng.Văn Đính | | | 416 | SAKT-0286 |
| 266 | Giáo trình Kinh tế máy xây dựng và xếp dỡ | Ng.Bính | | | 181 | SAKT-0287 |
| 267 | Giáo trình Lý thuyết tài chính tiền tệ | Dương Thị Bình Minh | | | 367 | SAKT-0288 |
| 268 | Giáo trình Nguyên lý Kế toán | Võ Văn Nhị | | | 245 | SAKT-0289 |
| 269 | Giáo trình Thương mại quốc tế-Vấn đề cơ bản | Ng.Tành Danh | | | 534 | SAKT-0290 |
| 270 | Giáo trình Kế toán giá thành trong doanh nghiệp công nghiệp và nông nghiệp | Phan Đức Dũng | | | 397 | SAKT-0291 |
| 271 | Giáo trình Kế hoạch kinh doanh | Bùi Đức Tuân | | | 314 | SAKT-0292 |
| 272 | Giáo trình Luật hợp đồng thương mại quốc tế | Ng. Văn Luyện | | | 352 | SAKT-0293 |
| 273 | Giáo trình Kiểm toán | Trần Long | | | 121 | SAKT-0294 |
| 274 | Giáo trình Lịch sử các học thuyết kinh tế | Trần Bình Trọng | | | 337 | SAKT-0295 |
| 275 | Giáo trình Kế hoạch hoá phát triển kinh tế xã hội | Ngô Thắng Lợi | | | 391 | SAKT-0296 |
| 276 | Giáo trình Kinh tế lượng | Bùi Minh Trí | | | 190 | SAKT-0297 |
| 277 | Giáo trình Kinh tế thuỷ lợi | Ng.Bá Uân | | | 281 | SAKT-0298 |
| 278 | Giáo trình Hải Dương học | Ng.Văn Lai | | | 174 | SAKT-0299 |
| 279 | Giáo trình Kinh tế học (Lý thuyết kinh tế),T1. | Paul A. Samuelson | | | 792 | SAKT-0300 |
| 280 | Giáo trình Kinh tế học (Lý thuyết kinh tế),T2. | Paul A. Samuelson | | | 808 | SAKT-0301 |
| 281 | Kế toán chi phí | Bùi Văn Trường | | | 212 | SAKT-0302 |
| 282 | Giáo trình Quản lý chất lượng Môi trường | Ng.Văn Phước | | | 378 | SAKT-0303 |
| 283 | Giáo trình Lý thuyết hạch toán kế toán | Phạm Thanh Long | | | 157 | SAKT-0304 |
| 284 | Bài tập kinh tế học | David Begg/S.Fischer | | | 723 | SAKT-0305 |
| 285 | Giáo trình Định giá sản phẩm xây dựng | Trần Thị Bạch Diệp | | | 104 | SAKT-0306 |
| 286 | Giáo trình Kỹ thuật xử lý chất thải công nghiệp | Ng.Văn Phước | | | 364 | SAKT-0307 |
| 287 | Giáo trình Lý thuyết tài chính tiền tệ | TCĐXDsố 1 | | | 80 | SAKT-0308 |
| 288 | Giáo trình Lý thuyết thống kê | TCĐXDsố 3 | | | 94 | SAKT-0309 |
| 289 | Giáo trình Pháp Luật Kinh tế | Ngô Văn Tăng Phước | | | 416 | SAKT-0310 |
| 290 | Giáo trình kế toán hành chính sự nghiệp | Nghiêm Văn Lợi | | | 406 | SAKT-0311 |
| 291 | Giáo trình hạch toán kế toán | Ng.Thị Đông | | | 225 | SAKT-0312 |
| 292 | Giáo trình Kinh tế ngoại thương | Bùi Xuân Lưu | | | 450 | SAKT-0313 |
| 293 | Giáo trình Cơ sở hình thành giá | Ngô trí Long | | | 287 | SAKT-0314 |
| 294 | Giáo trình Kế toán tài chính | Nghiên Văn Lợi | | | 549 | SAKT-0315 |
| 295 | Giáo trình Lập dự án đầu tư | Ng.Bạch Nguyệt | | | 519 | SAKT-0316 |