____SÁCH NGOẠI VĂN____

__GIẢI PHÁP TỔNG THỂ__

Sách
Cơ Sở Dữ Liệu
SÁCH ĐIỆN TỬ / E-BOOK
(Chủ đề: Kỹ thuật, Cơ khí, xây dựng/ Subject: Engineering, Mechanics, Construction )


 

STT Tên sách Tác giả Nhà xuất bản Năm Số trang Mã TL
1 ACMC 2001Quy chuẩn mẫu bê tông châu á: Tài liệu mức 1 và 2 = Asian concrete model: Level 1 & 2 documents . - Xây dựng 2001 167 SKTH-0001
2 Ăn mòn và bảo vệ kim loại Trương Ngọc Liên  Khoa học và Kỹ thuật 2004 258 SKTH-0002
3 ANSYS và mô phỏng số trong công nghiệp bằng phần tử hữu hạn: Giáo trình dùng cho các trường đại học cao đẳng kỹ thuật... thuộc các hệ đào tạo Nguyễn Việt Hùng, Nguyễn Trọng Giảng  Khoa học và Kỹ thuật 2003 254 SKTH-0003
4 AutoCAD thực hành thiết kế kiến trúc: AutoCAD R. 14. Tập 2 Nguyễn Hữu Trí, Trần Kim Huệ  Giao thông vận tải 2001 272 SKTH-0004
5 Bạc và đệm lót Chung Thế Khang, Lưu Văn Hy  Giao thông vận tải 2003 250 SKTH-0005
6 Bài toán ngược trong cơ học vật liệu Bùi Huy Đường ; Nguyễn Đông Anh Xây dựng 1996 240 SKTH-0006
7 Bảng thông số giá ca máy và thiết bị thi công Bộ Xây dựng Xây dựng 2005 53 SKTH-0007
8 Bê tông cốt sợi thép  Nguyễn Viết Trung, Phạm Duy Anh, Nguyễn Ngọc Long Xây Dựng 2005 106 SKTH-0008
9 Biển và cảng biển thế giới Ch.b. Phạm Văn Giáp; b.s.: Phan Bạch Châu, Nguyễn Ngọc Huệ . Xây dựng 2002 294 SKTH-0009
10 Bố cục kiến trúc công trình công nghiệp   Nguyễn Nam  Xây Dựng 2005 122 SKTH-0010
11 Bộ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9000 và hệ chất lượng trong xây dựng - Xây dựng 1999 310 SKTH-0011
12 Các bài toán mẫu tính bằng phần mềm SLOPE/W Đỗ Văn Đệ Xây dựng 2002 47 SKTH-0012
13 Các bảng tính toán thuỷ lực Nguyễn Thị Hồng . Xây dựng 2001 126 SKTH-0013
14 Các bộ cảm biến trong kỹ thuật đo lường và điều khiển  Lê Văn Doanh, Nguyễn Văn Hoà, Phạm Thượng Hàn Khoa học và Kỹ thuật 2001 508 SKTH-0014
15 Các công ước quốc tế về vận tải và hàng hải Hoàng Văn Châu Giao thông vận tải 1999 342 SKTH-0015
16 Các máy gia công vật liệu rắn và dẻo: Tập 1 Hồ Lê Viên  Khoa học và Kỹ thuật 2003 258 SKTH-0016
17 Các phương pháp sơ đồ mạng trong xây dựng Trịnh Quốc Thắng Xây dựng 1999 215 SKTH-0017
18 Các phương pháp thẩm định giá trị máy móc và thiết bị Đoàn Văn Trường  Khoa học và Kỹ thuật 2004 210 SKTH-0018
19 Các phương pháp tối ưu hóa: Dùng cho sinh viên các ngành khoa học kỹ thuật và kinh tế, cán bộ các ngành kỹ thuật và kinh tế, học sinh chuyên tin, các chuyên gia lập trình  Trần Vũ Thiệu, Bùi Thế Tâm Giao thông vận tải 1998 408 SKTH-0019
20 Cẩm nang hàn Nguyễn Thúc Hà, Hoàng Tùng, Ngô Lê Thông , Chu Văn khang Khoa học và Kỹ thuật 1998 286 SKTH-0020
21 Cẩm nang kỹ thuật cơ khí  Nguyễn Văn Huyền Xây Dựng 2002 823 SKTH-0021
22 Cầu bê tông cốt thép trên đường ôtô. Tập 1   Lê Đình Tâm  Xây Dựng 2005 441 SKTH-0022
23 Cấu tạo gầm xe con Nguyễn Khắc Trai Giao thông vận tải 1996 256 SKTH-0023
24 Cấu tạo hệ thống truyền lực ô tô con: Hệ thống truyền lực hiện đại. Hệ thống truyền lực điều khiển tự động (AT). Hệ thống truyền lực ôtô hai cầu chủ động (4WD, AWD)  Nguyễn Khắc Trai .  Khoa học và Kỹ thuật 1999 200 SKTH-0024
25 Cấu tạo, sửa chữa và bảo dưỡng động cơ ô tô  Ngô Viết Khánh  Giao thông vận tải 1999 549 SKTH-0025
26 Chi tiết cơ cấu chính xác Nguyễn Trọng Hùng Khoa học và Kỹ thuật 2002 218 SKTH-0026
27 Cơ điện tử: Các thành phần cơ bản  Trương Hữu Chí, Võ Thị Ry.  Khoa học và Kỹ thuật 2004 154 SKTH-0027
28 Cơ điện tử: Hệ thống trong chế tạo máy  Trương Hữu Chí, Võ Thị  Khoa học và Kỹ thuật 2005 190 SKTH-0028
29 Cơ học đá ứng dụng trong xây dựng công trình ngầm và khai thác mỏ   Võ Trọng Hùng, Phùng Mạnh  Khoa học và Kỹ thuật 2005 461 SKTH-0029
30 Cơ học đất ứng dụng và tính toán công trình trên nền đất theo trạng thái giới hạn   Phan Trường Phiệt  Xây Dựng 2005 573 SKTH-0030
31 Cơ học đất: Tập 1 Whitlow R.; d. Vũ Công Ngữ, Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương Giáo dục 1997 389 SKTH-0031
32 Cơ khí đại cương Hoàng Tùng, Nguyễn Thúc Hà, Nguyễn Tiến Đào Khoa học và Kỹ thuật 1998 322 SKTH-0032
33 Cơ sở đánh giá độ tin cậy Phan Văn Khôi Khoa học và Kỹ thuật 2001 287 SKTH-0033
34 Cơ sở động lực học công trình Nguyễn Tiến Khiêm Đại học Quốc gia Hà nội 2004 141 SKTH-0034
35 Cơ sở kỹ thuật cơ khí  Đỗ Xuân Đinh, Phạm Đình Sùng, Bùi Lê Gôn;   Xây Dựng 2001 323 SKTH-0035
36 Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần Kiều Khắc Lâu Giáo dục 1998 250 SKTH-0036
37 Cơ sở lý thuyết kỹ thuật rung trong xây dựng Nguyễn Đình Chiều, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Trọng;  Khoa học và Kỹ thuật 2004 200 SKTH-0037
38 Cơ sở phương pháp đo kiểm tra trong kỹ thuật Nguyễn Văn Vượng, Nguyễn Phú Thái . Khoa học và Kỹ thuật 2001 294 SKTH-0038
39 Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy Trịnh Chất . Khoa học và Kỹ thuật 1998 220 SKTH-0039
40 Cơ sở thiết kế máy xây dựng Vũ Liêm Chính, Trương Quốc Thành, Phạm Quang Dũng Xây dựng 2002 356 SKTH-0040
41 Cơ sở tính toán cầu chịu tải trọng của động đất   Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Thanh Hà  Giao thông vận tải 2004 156 SKTH-0041
42 Cơ sở tự động hoá trong ngành cơ khí : Giáo trình dùng cho sinh viên chế tạo máy các trường đại học  Nguyễn Phương, Nguyễn Thị Phương Giang  Khoa học và Kỹ thuật 2005 301 SKTH-0042
43 Công nghệ bê tông xi măng: Tập 2 Ch.b. Nguyễn Văn Phiêu Xây dựng 2001 338 SKTH-0043
44 Công nghệ cán kim loại và hợp kim thông dụng  Đỗ Hữu Nhơn; H.đ. Phan Văn Hạ  Khoa học và Kỹ thuật 2005 230 SKTH-0044
45 Công nghệ chế tạo bánh răng Trần Văn Địch Khoa học và Kỹ thuật 2003 330 SKTH-0045
46 Công nghệ chế tạo máy theo hướng ứng dụng tin học: Giáo trình dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật Nguyễn Đắc Lộc Khoa học và Kỹ thuật 2000 466 SKTH-0046
47 Công nghệ chế tạo máy: Tập 1 Nguyễn Trọng Bình, Trần Văn Địch, Nguyễn Thế Đạt; Khoa học và Kỹ thuật 1998 386 SKTH-0047
48 Công nghệ chế tạo máy: Tập 2 Nguyễn Trọng Bình, Trần Văn Địch, Nguyễn Thế Đạt; Khoa học và Kỹ thuật 1998 294 SKTH-0048
49 Công nghệ cơ khí và ứng dụng CAD-CAM-CNV:   Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Tiến Đào  Khoa học và Kỹ thuật 1999 286 SKTH-0049
50 Công nghệ đúc hẫng cầu bê tông cốt thép   Nguyễn Viết Trung, Hoàng Hà  Giao thông vận tải  2004 576 SKTH-0050
51 Công nghệ gia công kim loại Trịnh Duy Cấp, Bùi Lê Gôn, Ch.b. Phạm Đình Sùng Xây dựng 1998 213 SKTH-0051
52 Công nghệ hàn điện nóng chảy. 1, Cơ sở lý thuyết Ngô Lê Thông .  Khoa học và Kỹ thuật 2004 390 SKTH-0052
53 Công nghệ hiện đại trong xây dựng cầu bê tông cốt thép  Nguyễn Viết Trung .  Xây Dựng  2004 241 SKTH-0053
54 Công nghệ mạ điện Trần Minh Hoàng Khoa học và Kỹ thuật 1998 256 SKTH-0054
55 Công nghệ nanô điều khiển đến từng phân tử, nguyên tử Vũ Đình Cự, Nguyễn Xuân Chánh . Khoa học và Kỹ thuật 2004 275 SKTH-0055
56 Công nghệ phay: Giáo trình dùng cho học sinh và sinh viên cơ khí Trần Văn Địch Khoa học kỹ thuật 2001 231 SKTH-0056
57 Công nghệ tạo hình các bề mặt dụng cụ công nghiệp: Giáo trình cho sinh viên ngành chế tạo máy các trường đại học kỹ thuật  Bành Tiến Long, Nguyễn Chí Quang, Trần Thế Lục Khoa học và Kỹ thuật 2004 137 SKTH-0057
58 Công nghệ thi công công trình ngầm: Bằng phương pháp tường trong đất Nguyễn Thế Phùng Giao thông vận tải 1998 165 SKTH-0058
59 Công nghệ và vật liệu mới trong xây dựng cầu đường. Tập 1   ch.b. Vũ Đình Phụng; b.s. Vũ Quốc Cường  Xây Dựng 2005 279 SKTH-0059
60 Công trình ga và đường tàu điện ngầm   Frôlốp GS. IU. S., GS. Đ. M. Gôllitsưnski, GS. A. P. Lêđiaép;  Xây Dựng 2005 360 SKTH-0060
61 Công trình kết hợp giao thông-thủy lợi nông thôn Nguyễn Duy Thiện Xây dựng 2000 186 SKTH-0061
62 Cung cấp điện an toàn điện và chống sét cho nhà ở và công trình  Trương Tri Ngộ  Xây Dựng 2005 180 SKTH-0062
63 Cung ứng kỹ thuật thi công xây dựng Phạm Huy Chính Xây dựng 2005 336 SKTH-0063
64 Đánh giá độ bền và độ bền mỏi kết cấu giá xe chuyển hướng và trục đầu máy diesel  Đỗ Đức Tuấn  Xây Dựng 2005 150 SKTH-0064
65 Đánh giá hao mòn và độ tin cậy của chi tiết và kết cấu trên đầu máy diezel : Sách chuyên khảo   Đỗ Đức Tuấn .  Giao thông vận tải 2005 108 SKTH-0065
66 Dao động kỹ thuật Nguyễn Văn Khang Khoa học và Kỹ thuật 1998 299 SKTH-0066
67 Dịch văn bản Khoa học và Kỹ thuật sang tiếng Anh Pumpyanski; d. Đào Hồng Thu Khoa học và Kỹ thuật 2002 308 SKTH-0067
68 Điện: Xe gắn máy đời mới Nhật & Âu châu Trần Phương Hồ Nh.x.b. Trẻ 1996 174 SKTH-0068
69 Điều khiển logic và ứng dụng: Tập 1  Nguyễn Trọng Thuần  Khoa học và Kỹ thuật 2000 262 SKTH-0069
70 Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển đô thị Việt Nam đến năm 2020: Chương trình khung tổ chức thực hiện. Ban hành để thực hiện quyết định số 10/1998/QĐ-TTg ngày 23/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ - Xây dựng 1999 83 SKTH-0070
71 Đo lường và điều khiển bằng máy tính Ngô Diên Tập Khoa học và Kỹ thuật 1997 280 SKTH-0071
72 Độ nhạy cảm của các đặc trưng động lực học kết cấu và ứng dụng trong chẩn đoán kỹ thuật công trình: Tóm tắt luận án tiến sĩ cơ học. Chuyên ngành cơ học vật rắn biến dạng. Mã số 01.02.21  Đào Như Mai  [Viện KH&CN VN. Viện Cơ học] 2005 26 SKTH-0072
73 Động cơ điện không đồng bộ ba pha và một pha công suất nhỏ: Đặc điểm, tính toán, ứng dụng Trần Khánh Hà Khoa học và Kỹ thuật 2002 305 SKTH-0073
74 Động cơ đốt trong: Giáo trình cho sinh viên cơ khí Phạm Anh Tuấn Khoa học và Kỹ thuật 1999 171 SKTH-0074
75 Động lực học công trình   Ch.b. Phạm Đình Ba; b.s. Nguyễn Tài Trung .  Xây Dựng 2005 207 SKTH-0075
76 Động lực học máy: Giáo trình cho sinh viên cơ khí các trường đại học Đỗ Sanh .  Khoa học và Kỹ thuật 2004 176 SKTH-0076
77 Dung sai trong xây dựng - Xây dựng 1999 95 SKTH-0077
78 General English an Introductory Course for Students at the Vietnam Maritime University (10/2006) ĐH Hàng hải Giao thông vận tải 2006 189 SKTH-0078
79 Gia công CNC: Tập 2. Kỹ thuật cơ khí  Trường Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam-Hàn Quốc; Ch.b. Seok Yoo Byung; d. Lê Giang Nam    2001 96 SKTH-0079
80 Gia công tia lửa điện CNC: Giáo trình dùng cho sinh viên, kỹ sư và học viên cao học các ngành kỹ thuật Hoài Ân Vũ . Khoa học và Kỹ thuật 2003 193 SKTH-0080
81 Gia công tinh bề mặt chi tiết máy: Dùng cho giảng dạy, nghiên cứu và sản xuất Trần Văn Địch .  Khoa học và Kỹ thuật 2004 248 SKTH-0081
82 Giáo trình ma sát-mòn-bôi trơn (tribology) Nguyễn Doãn ý Xây dựng 2005 317 SKTH-0082
83 Giáo trình tin học chuyên ngành cơ học biến dạng và cán kim loại  Phạm Văn Côi .  Khoa học và Kỹ thuật 2003 177 SKTH-0083
84 Giáo trình vật liệu xây dựng - Xây dựng 2000 183 SKTH-0084
85 Hệ thống điều khiển bằng khí nén Nguyễn Ngọc Phương Giáo dục 2001 287 SKTH-0085
86 Hệ thống khí nén: Tập 2 Seok Yoo Byung; d. Nhữ Phương Mai, Trần Văn Địch Lao động-Xã hội 2001 76 SKTH-0086
87 Hệ thống máy điều khiển số cho máy công cụ: Cấu trúc, chức năng, lập trình, vận hành  Tạ Duy Liêm  Khoa học và Kỹ thuật 1999 210 SKTH-0087
88 Hệ thống thuỷ lực: Sách hướng dẫn bảo trì, sửa chữa hệ thống thuỷ lực ở các phương tiện vận chuyển, xe tải và ô tô  Lưu Văn Hy, Nguyễn Phước Hậu, Chung Thế Quang Giao thông vận tải 2003 524 SKTH-0088
89 Hệ thống truyền lực: Sách hướng dẫn sửa chữa, kiểm tra và bảo trì những hệ thống truyền lực ở các phương tiện vận chuyển xe tải, xe buýt và ô tô  Lưu Văn Hy, Nguyễn Phước Hậu, Chung Thế Quang Giao thông vận tải 2003 332 SKTH-0089
90 Hiện trạng và những khả năng thực hiện công tác sửa chữa bảo dưỡng tàu thuyền Việt Nam: Tổng luận phân tích Phạm Minh Nghĩa Trung tâm Thống kê-Thông tin Giao thông vận tải 1995 27 SKTH-0090
91 Hỏi đáp về dập tấm và cán kéo kim loại Đỗ Hữu Nhơn, Nguyễn Mậu Đằng, Nguyễn Ngọc Giao . Khoa học kỹ thuật 2001 155 SKTH-0091
92 Hội thảo "công nghệ hàn ở Việt Nam thực trạng và giải pháp" . - [Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng] 1999 104 SKTH-0092
93 Hội thảo khởi động dự án phát triển giao thông bền vững      2004 180 SKTH-0093
94 Hội thảo phương pháp phân tích hiện đaị và áp dụng ISO 9001-2000 trong quản lý VLXây Dựng . -     33 SKTH-0094
95 Hướng dẫn lập định mức-đơn giá-dự toán-giá dự thầu thanh và quyết toán công trình xây dựng : Sử dụng phần mềm DT2000 Bùi Mạnh Hùng, Đặng Kim Giao Xây dựng, 2002 159 SKTH-0095
96 Hướng dẫn sử dụng ANSYS: Chương trình phần mềm thiết kế mô phỏng bằng phương pháp phần tử hữu hạn Đinh Bá Trụ Khoa học và Kỹ thuật. 2000 182 SKTH-0096
97 Hướng dẫn sử dụng Microsoft Project 2002 trong lập và quản lý dự án Ngô Minh Đức Xây dựng 2005 143 SKTH-0097
98 Hướng dẫn sử dụng SolidWorks trong thíêt kế 3 chiều Nguyễn Việt Hùng ch.b.; Đào Hồng Bách . Xây dựng 2003 180 SKTH-0098
99 Hướng dẫn sửa chữa động cơ 1RZ, 2RZ, 2RZ-E (TOYOTA HIACE) Võ Tấn Đông     1999 325 SKTH-0099
100 Kết cấu nhịp cầu thép : Theo tiêu chuẩn 22TCN 18-79 và tiêu chuẩn 22TCN 272-01   Ch.b. Nguyễn Viết Trung; b.s.: Hoàng Hà, Lê Quang Hanh  Xây Dựng 2005 230 SKTH-0100
101 Kết cấu thép: Công trình dân dụng và công nghiệp Phạm Văn Hội, Phạm Văn Tư, Nguyễn Quang Viên; Ch.b. Phạm Văn Hội Khoa học và Kỹ thuật 1998 357 SKTH-0101
102 Khai thác máy xây dựng Trần Văn Tuấn, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Văn Hùng; Ch.b. Trần Văn Tuấn Giáo dục 1996 333 SKTH-0102
103 Khoa học và công nghệ Việt Nam: Các công trình và sản phẩm được giải thưởng sáng tạo khoa học - công nghệ Việt Nam - Khoa học và Kỹ thuật 2003 1385 SKTH-0103
104 Kiểm tra đo đạc trong mạ điện . - Khoa học và Kỹ thuật 2005 208 SKTH-0104
105 Kiểm tra sức bền: Tập 3. Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp Ch.b. Soon Jang Hyun; d. Trần Văn Địch, Hoàng Văn Lao động-Xã hội 2001 80 SKTH-0105
106 Kinh tế máy xây dựng và xếp dỡ Nguyễn Bính Xây dựng 2004 180 SKTH-0106
107 Kinh tế trong đầu tư trang bị và sử dụng máy xây dựng Nguyễn Văn Chọn Khoa học và Kỹ thuật 1998 164 SKTH-0107
108 Kỹ thuật đo lường kiểm tra trong chế tạo cơ khí: Giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật  Nguyễn Tiến Thọ, Nguyễn Thị Cẩm Tú, Nguyễn Thị Xuân Bảy  Khoa học và Kỹ thuật 2001 180 SKTH-0108
109 Kỹ thuật hàn Lưu Văn Hy, Nguyễn Phước Hậu, Chung Thế Quang Giao thông vận tải  2004 443 SKTH-0109
110 Kỹ thuật hàn - đắp - vá nhựa tổng hợp   Nguyễn Phước Hậu, Chung Thế Quang, Lưu Văn Hy Giao thông vận tải 2003 147 SKTH-0110
111 Kỹ thuật hàn đặc biệt: Tập 3. Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp (Trường Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam-Hàn Quốc) Ch.b. Soon Jang Hyun; d. Trần Văn Địch, Phạm Minh Hải Lao động-Xã hội 2001 71 SKTH-0111
112 Kỹ thuật mài kim loại: Giáo trình cho các trường trung cấp và dạy nghề cơ khí đã được nhà nước phê duyệt Lưu Văn Khang .  Khoa học và Kỹ thuật 2003 239 SKTH-0112
113 Kỹ thuật phay: Giáo trình dành cho học viên , học sinh , công nhân các ngành kỹ thuật, kinh tế , sư phạm thuộc hệ đào tạo  Nguyễn Tiến Đào, Nguyễn Tiến Dũng  Khoa học và Kỹ thuật 2000 188 SKTH-0113
114 Kỹ thuật robot: Giáo trình dùng cho sinh viên đại học khối kỹ thuật Văn Hiệp Đào Khoa học và Kỹ thuật 2003 207 SKTH-0114
115 Kỹ thuật tính toán trong trắc địa bản đồ Nguyễn Đức Minh  Khoa học và Kỹ thuật 2004 240 SKTH-0115
116 Kỹ thuật vi điều khiển với AVR Ngô Diên Tập .  Khoa học và Kỹ thuật 2003 474 SKTH-0116
117 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp: Yêu cầu chung. TCXây DựngVN 319 : 2004    Xây Dựng 2004 51 SKTH-0117
118 Lập kế hoạch tổ chức, và chỉ đạo thi công Nguyễn Đình Thám, Nguyễn Ngọc Thanh Xây dựng 2004 200 SKTH-0118
119 Lắp ráp dầm thép liên kết bằng bulông cường độ cao Phạm Huy Chính Xây dựng 2004 158 SKTH-0119
120 Lý thuyết bôi trơn ướt Nguyễn Anh Tuấn, Bùi Văn Gôn Xây dựng 2006 88 SKTH-0120
121 Lý thuyết các quá trình luyện kim: Hỏa luyện. Tập 1 Nguyễn Văn Hiền, Bùi Văn Mưu, Nguyễn Kế Bính; Ch.b. Bùi Văn Mưu Giáo dục 1997 243 SKTH-0121
122 Lý thuyết các quá trình luyện kim: Hỏa luyện. Tập 2 Phùng Viết Ngư, Nguyễn Kim Thiết, Phạm Kim Đỉnh; Ch.b. Phùng Viết Ngư  Giáo dục 1997 184 SKTH-0122
123 Lý thuyết cháy và thiết bị cháy Nguyễn Sĩ Mão Khoa học và Kỹ thuật 2002 307 SKTH-0123
124 Lý thuyết đàn nhớt Nguyễn Văn Vượng Khoa học và Kỹ thuật 2004 182 SKTH-0124
125 Lý thuyết dẻo và các ứng dụng Đào Huy Bích Xây dựng 2004 370 SKTH-0125
126 Lý thuyết điều khiển nâng cao: Điều khiển tối ưu. Điều khiển bền vững. Điều khiển thích nghi  Nguyễn Doãn Phước  Khoa học và Kỹ thuật 2005 480 SKTH-0126
127 Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại: Q. 2. Hệ xung số  Nguyễn Thương Ngô .  Khoa học và Kỹ thuật 2003 202 SKTH-0127
128 Lý thuyết điều khiển tuyến tính  Nguyễn Doãn Phước  Khoa học và Kỹ thuật 2002 418 SKTH-0128
129 Lý thuyết tàu thuỷ T2 Nguyễn Đức Ân, Nguyễn Bân Giao thông vận tải 2005 398 SKTH-0129
130 Mạ điện Trần Minh Hoàng Khoa học và Kỹ thuật 1999 155 SKTH-0130
131 Ma sát học: Giáo trình dùng cho sinh viên, học viên cao học và kỹ sư các ngành kỹ thuật Nguyễn Anh Tuấn, Phạm Văn Hùng .  Khoa học và Kỹ thuật 2005 202 SKTH-0131
132 Ma sát và bôi trơn trong gia công áp lực Phạm Văn Nghệ, Nguyễn Như Huynh Đại học quốc gia Hà Nội 2005 208 SKTH-0132
133 Mặt đường bêtông xi măng đường ô tô và sân bay Nguyễn Quang Chiêu Giao thông vận tải 1999 239 SKTH-0133
134 MATLAB & simulink dành cho kỹ sư điều khiển tự động  Nguyễn Phùng Quang  Khoa học và Kỹ thuật 2004 492 SKTH-0134
135 Máy búa và máy ép thuỷ lực Phạm Văn Nghệ, Đỗ Văn Phúc Giáo dục 2001 182 SKTH-0135
136 Máy công cụ CNV: Những vấn đề cơ bản về cấu trúc, chức năng, vận hành, lập trình khai thác nhóm máy phay và tiện CNV. Giáo trình cho các trường đại học Tạ Duy Liêm Khoa học và Kỹ thuật 1999 135 SKTH-0136
137 Máy điện: Tập 1 Vũ Gia Hanh, Nguyễn Văn Sáu, Trần Khánh Hà  Khoa học và Kỹ thuật 1998 384 SKTH-0137
138 Máy điện: Tập 2 Vũ Gia Hanh, Nguyễn Văn Sáu, Trần Khánh Hà . Khoa học và Kỹ thuật, 1998 284 SKTH-0138
139 Máy gia tốc Trần Đức Thiệp .  Khoa học và Kỹ thuật 2002 174 SKTH-0139
140 Máy móc và thiết bị công nghệ cao trong sản xuất cơ khí: [T.] Robot và hệ thống công nghệ Robot hóa. Giáo trình cao học-ngành cơ khí Tạ Duy Liêm  Khoa học và Kỹ thuật Đại học Bách khoa Hà Nội 2004 178 SKTH-0140
141 Máy sản xuất vật liệu và cấu kiện xây dựng Nguyễn Thiệu Xuân, Nguyễn Kiếm Anh, Trần Văn Tuấn; Ch.b. Đoàn Tài Ngọ Xây dựng 2000 292 SKTH-0141
142 Máy thuỷ lực thể tích: Giáo trình dành cho sinh viên các ngành cơ khí, máy năng lượng, máy hoá, tự động hoá, .. Hoàng Thị Bích Ngọc Khoa học và Kỹ thuật 2000 222 SKTH-0142
143 Máy và thiết bị nâng Phạm Quang Dũng, Trương Quốc Thành; Ch.b. Trương Quốc Thành . Khoa học và Kỹ thuật 1999 367 SKTH-0143
144 Máy và thiết bị xây dựng Nguyễn Văn Hùng Xây dựng 2001 285 SKTH-0144
145 Máy và tổ hợp thiết bị vận tải mỏ Nguyễn Văn Kháng  Khoa học và Kỹ thuật 2005 560 SKTH-0145
146 Máy xây dựng Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Thị Mai, Phạm Quang Dũng; Khoa học và Kỹ thuật 1999 272 SKTH-0146
147 Nghiên cứu độ chính xác gia công bằng thực nghiệm: Giáo trình dùng cho học viên cao học và nghiên cứu sinh Trần Văn Địch  Khoa học và Kỹ thuật 2003 200 SKTH-0147
148 Nguyên lý động cơ đốt trong Nguyễn Tất Tiến Giáo dục 2000 492 SKTH-0148
149 Những ứng dụng mới nhất của lazer Nguỵ Hữu Tâm Khoa học và Kỹ thuật 2003 436 SKTH-0149
150 ổn định công trình  Lều Thọ Trình, Đỗ Văn Bình Khoa học và Kỹ thuật 2005 292 SKTH-0150
151 Ôtô Dương Văn Đức . Xây dựng 2006 400 SKTH-0151
152 Phòng chống các hiện tượng phá hoại nền đường vùng núi  H.đ. Phạm Văn Tỵ  Khoa học và Kỹ thuật 2002 170 SKTH-0152
153 Phụ gia và hoá chất dùng cho bê tông Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Đức Thị Thu Định, Nguyễn Ngọc Long; Ch.b. Nguyễn Viết Trung Xây dựng 2004 156 SKTH-0153
154 Phương pháp thiết kế xưởng mạ điện Trần Minh Hoàng Khoa học và Kỹ thuật 1998 120 SKTH-0154
155 Phương pháp tối ưu  Nguyễn Văn Long .  Giao thông vận tải 2006 114 SKTH-0155
156 Quản lý chất lượng sản phẩm Nguyễn Quốc Cừ Khoa học và Kỹ thuật 1998 226 SKTH-0156
157 Quản lý đổi mới và phát triển sản phẩm mới B.s. Vũ Quế Hương . Khoa học và Kỹ thuật 2001 226 SKTH-0157
158 Quản lý trong thế kỷ 21 Chowdhury S. Giao thông vận tải 2006 387 SKTH-0158
159 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam: Tập 2. Ban hành theo quyết định số 439/BXây Dựng-CSXây Dựng ngày 25-9-1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Xây dựng 1997 184 SKTH-0159
160 Quy chuẩn xây dựng Việt Nam: Tập 3. Phụ lục: Số liệu tự nhiên Việt nam. Ban hành theo quyết định số 439/BXây Dựng-CSXây Dựng ngày 25-9-1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng - Xây dựng 1997 124 SKTH-0160
161 Quy định bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô  Bộ Giao thông Vận tải Giao thông vận tải 2003 41 SKTH-0161
162 Quy hoạch phát triển và xây dựng hạ tầng kĩ thuật các khu dân cư nông thôn Ch.b. Nguyễn Thị Tâm Xây dựng 2000 130 SKTH-0162
163 Quy hoạch tổng thể ngành giao thông vận tải Việt Nam: Tổng luận phân tích Lê Thị Hoàng Mỹ Trung tâm Thông tin. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1995 35 SKTH-0163
164 Quy hoạch vùng Ch.b. Phạm Kim Giao; B.s. Vũ Thị Vinh, Trần Thị Hường Xây dựng 2000 202 SKTH-0164
165 Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị Lê Trọng Bình, Nguyễn Tố Lăng, Trần Trọng Hanh; Ch.b. Nguyễn Thế Bá Xây dựng 1997 262 SKTH-0165
166 Quy hoạch xây dựng và phát triển điểm dân cư nông thôn Ch.b. Đỗ Đức Viêm; B.s. Nguyễn Tất Dậu Xây dựng 1997 160 SKTH-0166
167 Robot - thế giới công nghệ của bạn Nguyễn Thiện Phúc  Khoa học và Kỹ thuật 2004 125 SKTH-0167
168 Robot công nghiệp: Giáo trình dùng cho sinh viên các trường kỹ thuật Thiện Phúc Nguyễn Khoa học và Kỹ thuật 2002 329 SKTH-0168
169 Sách giải thích đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam Ch.b. Lê Tâm Khoa học và Kỹ thuật 1997 299 SKTH-0169
170 Sàn bê tông cốt thép toàn khối  Ch.b. Nguyễn Đình Cống Khoa học và Kỹ thuật 1998 86 SKTH-0170
171 Sản xuất thép tấm và thép băng Nguyễn Trọng Giảng  Khoa học và Kỹ thuật 2004 292 SKTH-0171
172 Sổ tay bê tông và bê tông cốt thép Ch.b.: Nguyễn Bá Đỗ Thống kê 2005 131 SKTH-0172
173 Sổ tay công nghệ chế tạo máy: Tập 1 Nguyễn Đắc Lộc, Trần Xuân Việt, Lê Văn Tiến; Ch.b. Đắc Lộc . Khoa học và Kỹ thuật 1999 437 SKTH-0173
174 Sổ tay công nghệ chế tạo máy: Tập 2 Lê Văn Tiến, Nguyễn Đắc Lộc, Ninh Đức Tốn; Ch.b. Nguyễn Đắc Lộc . Khoa học Kỹ thuật 2000 582 SKTH-0174
175 Sổ tay công nghệ chế tạo máy: Tập 3 Lê Văn Tiến, Nguyễn Đắc Lộc, Ninh Đức Tốn,...;  Khoa học và Kỹ thuật 2003 367 SKTH-0175
176 Sổ tay định mức tiêu hao vật liệu và năng lượng điện trong hàn Hoàng Tùng Khoa học và Kỹ thuật 1999 244 SKTH-0176
177 Sổ tay thiết kế tàu thuỷ  Hồ Quang Long  Khoa học và Kỹ thuật 2003 469 SKTH-0177
178 Sổ tay và atlas đồ gá: Giáo trình dùng cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào Trần Văn Địch . Khoa học và Kỹ thuật 2000 195 SKTH-0178
179 Sử dụng vật liệu phi kim loại trong ngành cơ khí Hoàng Trọng Bá Khoa học và Kỹ thuật 1998 183 SKTH-0179
180 Sửa chữa và bảo dưỡng xe mô tô hai bánh: Tập 1. Động cơ - Giáo dục 1996 274 SKTH-0180
181 Tài liệu hội thảo về các phương tiện ô tô và xe máy  Hội thảo về các phương tiện ô tô và xe máy    2000 41 SKTH-0181
182 Tải trọng và tác động: Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 2737-1995 - Xây dựng 1996 69 SKTH-0182
183 Thang máy: Cấu tạo, lựa chọn, lắp đặt và sử dụng Vũ Liêm Chính, Hoa Văn Ngũ, Phạm Quang Dũng Khoa học và Kỹ thuật 2004 144 SKTH-0183
184 Thi công cầu bêtông cốt thép Lê Đình Tâm, Nguyễn Trâm, Nguyễn Tiến Oanh Xây dựng 1995 242 SKTH-0184
185 Thi công móng trụ mố cầu Nguyễn Trâm, Phạm Duy Hòa, Nguyễn Tiến Oanh  Xây dựng 1997 419 SKTH-0185
186 Thiết bị kỹ thuật trong kiến trúc công trình  Phạm Việt Anh, Nguyễn Lan Anh  Xây Dựng 2005 198 SKTH-0186
187 Thiết bị tuốc bin hơi nước và những sự cố thường gặp  Phạm Lương Tuệ  Khoa học và Kỹ thuật 2004 227 SKTH-0187
188 Thiết bị và thiết kế xưởng nhiệt luyện Nguyễn Chung Cảng . Khoa học và Kỹ thuật 2004 439 SKTH-0188
189 Thiết kế cầu treo dây võng  Nguyễn Viết Trung, Hoàng Hà; Ch.b. Nguyễn Viết Trung .  Xây Dựng 2004 225 SKTH-0189
190 Thiết kế chi tiết máy trên máy tính   An Hiệp, Trần Vĩnh Hưng, Nguyễn Văn Thiệp .  Giao thông vận tải 2006 711 SKTH-0190
191 Thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy: Giáo trình cho sinh viên cơ khí Trần Văn Địch Khoa học và Kỹ thuật 1999 124 SKTH-0191
192 Thiết kế đường ô tô: Đường ngoài đô thị và đường đô thị. Tập 1. Đường ngoài đô thị Doãn Hoa Xây dựng 1999 315 SKTH-0192
193 Thuật ngữ kỹ thuật đóng tàu và đăng kiểm Anh-Việt: Từ điển tranh = English - Vietnamese shipbuilding and register technical terms :Picture dictionary Đăng kiểm Việt Nam . Giao thông vận tải 2002 100 SKTH-0193
194 Thực hành cơ khí tiện-phay-bào-mài  Hoàng Trí, Nguyễn Thế Hùng, Trần Thế San.  Nh.x.b. Đà nẵng 2000 637 SKTH-0194
195 Thuỷ khí động lực ứng dụng Hoàng Bá Chư  Khoa học và Kỹ thuật 2003 326 SKTH-0195
196 Thủy lực: Sách dùng trong các trường Đại học kỹ thuật. Tập 1 Nguyễn Tài Xây dựng 1998 180 SKTH-0196
197 Tin học trong xây dựng Trần Nhất Dũng, Ngô Lâm Thao; Ch.b. Trần Nhất Dũng . Khoa học và Kỹ thuật 2002 418 SKTH-0197
198 Tính toán kỹ thuật lọc bụi và làm sạch khí Hoàng Kim Cơ . Khoa học và Kỹ thuật 2002 199 SKTH-0198
199 Tính toán phân tích hệ thống điện Đỗ Xuân Khôi Khoa học và Kỹ thuật 2001 220 SKTH-0199
200 Tính toán thiết kế các công trình phụ tạm để thi công cầu  Phạm Huy Chính  Xây Dựng 2004 226 SKTH-0200
201 Tính toán trong các hệ sinh thái   Chu Đức, Hoàng Chí Thành  Giao thông vận tải 2006 131 SKTH-0201
202 Tối ưu hoá ứng dụng: Giáo trình cho sinh viên các trường đại học khối kỹ thuật thuộc các hệ đào tạo  Nguyễn Nhật Lệ  Khoa học và Kỹ thuật 2001 196 SKTH-0202
203 Trang bị điện máy xây dựng Đỗ Xuân Tùng, Nguyễn Văn Thanh, Trương Tri Ngộ Xây dựng 1998 223 SKTH-0203
204 Trường nhiệt độ trong hệ vật đúc và khuôn đúc: Tóm tắt luận án tiến sỹ kỹ thuật: Chuyên ngành đúc: Mã số 2.09.08 Đào Hồng Bách Đại học Bách khoa 2000 31 SKTH-0204
205 Truyền dẫn thuỷ lực trong chế tạo máy Trần Doãn Đỉnh, Phạm Xuân Mão, Nguyễn Ngọc Lê Khoa học và Kỹ thuật 2002 286 SKTH-0205
206 Truyền động tự động khí nén  Phạm Văn Khảo  Khoa học và Kỹ thuật 1999 232 SKTH-0206
207 Truyền nhiệt và tính toán thiết bị trao đổi nhiệt Hoàng Đình Tín Khoa học và Kỹ thuật 2001 596 SKTH-0207
208 Từ điển các thuật ngữ kỹ thuật đường ô tô Việt - Pháp - Anh  Nguyễn Quang Chiêu, Đỗ Bá Chương  Giao thông vận tải 2001 233 SKTH-0208
209 Từ điển hàng hải Anh-Việt: Khoảng 52 000 từ = English-Vietnamese martime dictionary Vũ Phi Hoàng, Nguyễn Văn Phòng; H.đ. Nguyễn Văn Phòng, Trần Đắc Sửu Giao thông vận tải 1995 613 SKTH-0209
210 Từ điển thuật ngữ công trình giao thông Việt-Hán-Anh Đặng Trần Khiết Giao thông vận tải 2006 219 SKTH-0210
211 Tự động hoá qúa trình sản xuất: Giáo trình dùng cho sinh viên cơ khí Trần Xuân Việt, Trần Văn Địch, Nguyễn Trọng Doanh,...; Ch.b. Trần Văn Địch Khoa học và Kỹ thuật 2001 396 SKTH-0211
212 Tự động hoá thiết kế cơ khí  Trịnh Chất, Trịnh Đồng Tính Khoa học và Kỹ thuật 2005 306 SKTH-0212
213 Turbo Pascal 7.0: Chương trình mẫu trong các ngành kỹ thuật. Giao thông công chính. Cơ khí. Điện và điện tử. Thuỷ lợi. Xây dựng Nguyễn Viết Trung, Hoàng Hồng Giao thông vận tải 1997 965 SKTH-0213
214 Turbo Pascal 7.0: Giáo trình cơ bản và nâng cao. Các thuật toán trong tin học. Các đề thi giỏi tin 1998, Pascal Project. Dùng cho sinh viên các ngành khoa học tự nhiên và kỹ thuật, học sinh chuyên tin Võ Văn Tuấn Dũng, Bùi Thế Tâm Giao thông vận tải 1998 399 SKTH-0214
215 Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ lần thứ 14. Q. 1, Xây dựng cầu đường      2005 101 SKTH-0215
216 Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ lần thứ 14. Q. 4, Vật liệu xây dựng cơ khí xây dựng - Lao động - xã hội 2005 168 SKTH-0216
217 Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ lần thứ 14. Q. 6, Công nghệ thông tin xây dựng công trình biển    Lao động - xã hội 2005 144 SKTH-0217
218 Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ lần thứ 14. Q. 7, Xây dựng công trình thuỷ    Lao động - xã hội 2005 85 SKTH-0218
219 Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học lần thứ 17. Q. 3, Địa chất công trình - Địa chất thuỷ văn và môi trường  Trường đại học Mỏ - Địa chất   2006 217 SKTH-0219
220 Tuyển tập các báo cáo khoa học. Hội nghị khoa học năm 2003: Quyển 1  Trung tâm KHKT và Công nghệ Quân sự   2003 275 SKTH-0220
221 Tuyển tập các báo cáo khoa học. Hội nghị khoa học năm 2003: Quyển 2  Trung tâm KHKT và Công nghệ Quân sự   2003 264 SKTH-0221
222 Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học của sinh viên năm 2005  Trường Đại học Mỏ-Địa chất   2005 175 SKTH-0222
223 Tuyển tập công trình khoa học: Tập 1 Trường Đại học Xây dựng Đại học Xây dựng 2002 174 SKTH-0223
224 Tuyển tập công trình khoa học: Tập 2 Trường Đại học Xây dựng Đại học Xây dựng 2002 172 SKTH-0224
225 Tuyển tập công trình khoa học: Tập 3 Trường Đại học Xây dựng Đại học Xây dựng 2003 169 SKTH-0225
226 Văn bản pháp luật về tổ chức và hoạt động của thanh tra giao thông vận tải T1 Bộ Giao thông vận tải Giao thông vận tải 2006 645 SKTH-0226
227 Vật liệu composite: Cơ học và công nghệ Nguyễn Hoa Thịnh, Nguyễn Đình Đức .  Khoa học và Kỹ thuật 2002 264 SKTH-0227
228 Vật liệu kim loại màu Khắc Xương Nguyễn . Khoa học và công nghệ 2003 462 SKTH-0228
229 Vật liệu làm khuôn cát Đinh Quảng Năng .  Khoa học và Kỹ thuật 2003 230 SKTH-0229
230 Vật liệu xây dựng Phan Khắc Trí, Phạm Duy Hữu, Phùng Văn Lự; Ch.b. Phùng Văn Lự Giáo dục 1996 346 SKTH-0230
231 Vật liệu xây dựng đường ôtô và sân bay   Phạm Duy Hữu, Ngô Xuân Quảng;  Xây Dựng 2004 289 SKTH-0231
232 Vật liệu xây dựng mới  Phạm Duy Hữu  Giao thông vận tải 2005 136 SKTH-0232
233 Vật rắn vô định hình và công nghệ cao Nguyễn Xuân Chánh, Vũ Đình Cự . Lao động 1998 264 SKTH-0233

 

 
Copyright 2009. NAMHOANG Company. Address: No.105 - C1C/36 - Lang Ha - Dong Da - Ha Noi. Tel: (84-4) 37760956 - 37761514. Fax: (84-4) 37760957. Email:naha@hn.vnn.vn sales@namhoang.com.vn support@namhoang.com.vn. Website:http://www.namhoang.com.vn