| STT | Tên sách | Tác giả | Nhà xuất bản | Năm | Số trang | Mã TL |
| 1 | ACMC 2001Quy chuẩn mẫu bê tông châu á: Tài liệu mức 1 và 2 = Asian concrete model: Level 1 & 2 documents . | - | Xây dựng | 2001 | 167 | SKTH-0001 |
| 2 | Ăn mòn và bảo vệ kim loại | Trương Ngọc Liên | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 258 | SKTH-0002 |
| 3 | ANSYS và mô phỏng số trong công nghiệp bằng phần tử hữu hạn: Giáo trình dùng cho các trường đại học cao đẳng kỹ thuật... thuộc các hệ đào tạo | Nguyễn Việt Hùng, Nguyễn Trọng Giảng | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 254 | SKTH-0003 |
| 4 | AutoCAD thực hành thiết kế kiến trúc: AutoCAD R. 14. Tập 2 | Nguyễn Hữu Trí, Trần Kim Huệ | Giao thông vận tải | 2001 | 272 | SKTH-0004 |
| 5 | Bạc và đệm lót | Chung Thế Khang, Lưu Văn Hy | Giao thông vận tải | 2003 | 250 | SKTH-0005 |
| 6 | Bài toán ngược trong cơ học vật liệu | Bùi Huy Đường ; Nguyễn Đông Anh | Xây dựng | 1996 | 240 | SKTH-0006 |
| 7 | Bảng thông số giá ca máy và thiết bị thi công | Bộ Xây dựng | Xây dựng | 2005 | 53 | SKTH-0007 |
| 8 | Bê tông cốt sợi thép | Nguyễn Viết Trung, Phạm Duy Anh, Nguyễn Ngọc Long | Xây Dựng | 2005 | 106 | SKTH-0008 |
| 9 | Biển và cảng biển thế giới | Ch.b. Phạm Văn Giáp; b.s.: Phan Bạch Châu, Nguyễn Ngọc Huệ . | Xây dựng | 2002 | 294 | SKTH-0009 |
| 10 | Bố cục kiến trúc công trình công nghiệp | Nguyễn Nam | Xây Dựng | 2005 | 122 | SKTH-0010 |
| 11 | Bộ tiêu chuẩn Việt Nam TCVN ISO 9000 và hệ chất lượng trong xây dựng | - | Xây dựng | 1999 | 310 | SKTH-0011 |
| 12 | Các bài toán mẫu tính bằng phần mềm SLOPE/W | Đỗ Văn Đệ | Xây dựng | 2002 | 47 | SKTH-0012 |
| 13 | Các bảng tính toán thuỷ lực | Nguyễn Thị Hồng . | Xây dựng | 2001 | 126 | SKTH-0013 |
| 14 | Các bộ cảm biến trong kỹ thuật đo lường và điều khiển | Lê Văn Doanh, Nguyễn Văn Hoà, Phạm Thượng Hàn | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 508 | SKTH-0014 |
| 15 | Các công ước quốc tế về vận tải và hàng hải | Hoàng Văn Châu | Giao thông vận tải | 1999 | 342 | SKTH-0015 |
| 16 | Các máy gia công vật liệu rắn và dẻo: Tập 1 | Hồ Lê Viên | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 258 | SKTH-0016 |
| 17 | Các phương pháp sơ đồ mạng trong xây dựng | Trịnh Quốc Thắng | Xây dựng | 1999 | 215 | SKTH-0017 |
| 18 | Các phương pháp thẩm định giá trị máy móc và thiết bị | Đoàn Văn Trường | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 210 | SKTH-0018 |
| 19 | Các phương pháp tối ưu hóa: Dùng cho sinh viên các ngành khoa học kỹ thuật và kinh tế, cán bộ các ngành kỹ thuật và kinh tế, học sinh chuyên tin, các chuyên gia lập trình | Trần Vũ Thiệu, Bùi Thế Tâm | Giao thông vận tải | 1998 | 408 | SKTH-0019 |
| 20 | Cẩm nang hàn | Nguyễn Thúc Hà, Hoàng Tùng, Ngô Lê Thông , Chu Văn khang | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 286 | SKTH-0020 |
| 21 | Cẩm nang kỹ thuật cơ khí | Nguyễn Văn Huyền | Xây Dựng | 2002 | 823 | SKTH-0021 |
| 22 | Cầu bê tông cốt thép trên đường ôtô. Tập 1 | Lê Đình Tâm | Xây Dựng | 2005 | 441 | SKTH-0022 |
| 23 | Cấu tạo gầm xe con | Nguyễn Khắc Trai | Giao thông vận tải | 1996 | 256 | SKTH-0023 |
| 24 | Cấu tạo hệ thống truyền lực ô tô con: Hệ thống truyền lực hiện đại. Hệ thống truyền lực điều khiển tự động (AT). Hệ thống truyền lực ôtô hai cầu chủ động (4WD, AWD) | Nguyễn Khắc Trai . | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 200 | SKTH-0024 |
| 25 | Cấu tạo, sửa chữa và bảo dưỡng động cơ ô tô | Ngô Viết Khánh | Giao thông vận tải | 1999 | 549 | SKTH-0025 |
| 26 | Chi tiết cơ cấu chính xác | Nguyễn Trọng Hùng | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 218 | SKTH-0026 |
| 27 | Cơ điện tử: Các thành phần cơ bản | Trương Hữu Chí, Võ Thị Ry. | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 154 | SKTH-0027 |
| 28 | Cơ điện tử: Hệ thống trong chế tạo máy | Trương Hữu Chí, Võ Thị | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 190 | SKTH-0028 |
| 29 | Cơ học đá ứng dụng trong xây dựng công trình ngầm và khai thác mỏ | Võ Trọng Hùng, Phùng Mạnh | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 461 | SKTH-0029 |
| 30 | Cơ học đất ứng dụng và tính toán công trình trên nền đất theo trạng thái giới hạn | Phan Trường Phiệt | Xây Dựng | 2005 | 573 | SKTH-0030 |
| 31 | Cơ học đất: Tập 1 | Whitlow R.; d. Vũ Công Ngữ, Nguyễn Uyên, Trịnh Văn Cương | Giáo dục | 1997 | 389 | SKTH-0031 |
| 32 | Cơ khí đại cương | Hoàng Tùng, Nguyễn Thúc Hà, Nguyễn Tiến Đào | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 322 | SKTH-0032 |
| 33 | Cơ sở đánh giá độ tin cậy | Phan Văn Khôi | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 287 | SKTH-0033 |
| 34 | Cơ sở động lực học công trình | Nguyễn Tiến Khiêm | Đại học Quốc gia Hà nội | 2004 | 141 | SKTH-0034 |
| 35 | Cơ sở kỹ thuật cơ khí | Đỗ Xuân Đinh, Phạm Đình Sùng, Bùi Lê Gôn; | Xây Dựng | 2001 | 323 | SKTH-0035 |
| 36 | Cơ sở kỹ thuật siêu cao tần | Kiều Khắc Lâu | Giáo dục | 1998 | 250 | SKTH-0036 |
| 37 | Cơ sở lý thuyết kỹ thuật rung trong xây dựng | Nguyễn Đình Chiều, Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Trọng; | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 200 | SKTH-0037 |
| 38 | Cơ sở phương pháp đo kiểm tra trong kỹ thuật | Nguyễn Văn Vượng, Nguyễn Phú Thái . | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 294 | SKTH-0038 |
| 39 | Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy | Trịnh Chất . | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 220 | SKTH-0039 |
| 40 | Cơ sở thiết kế máy xây dựng | Vũ Liêm Chính, Trương Quốc Thành, Phạm Quang Dũng | Xây dựng | 2002 | 356 | SKTH-0040 |
| 41 | Cơ sở tính toán cầu chịu tải trọng của động đất | Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Thanh Hà | Giao thông vận tải | 2004 | 156 | SKTH-0041 |
| 42 | Cơ sở tự động hoá trong ngành cơ khí : Giáo trình dùng cho sinh viên chế tạo máy các trường đại học | Nguyễn Phương, Nguyễn Thị Phương Giang | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 301 | SKTH-0042 |
| 43 | Công nghệ bê tông xi măng: Tập 2 | Ch.b. Nguyễn Văn Phiêu | Xây dựng | 2001 | 338 | SKTH-0043 |
| 44 | Công nghệ cán kim loại và hợp kim thông dụng | Đỗ Hữu Nhơn; H.đ. Phan Văn Hạ | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 230 | SKTH-0044 |
| 45 | Công nghệ chế tạo bánh răng | Trần Văn Địch | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 330 | SKTH-0045 |
| 46 | Công nghệ chế tạo máy theo hướng ứng dụng tin học: Giáo trình dùng cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật | Nguyễn Đắc Lộc | Khoa học và Kỹ thuật | 2000 | 466 | SKTH-0046 |
| 47 | Công nghệ chế tạo máy: Tập 1 | Nguyễn Trọng Bình, Trần Văn Địch, Nguyễn Thế Đạt; | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 386 | SKTH-0047 |
| 48 | Công nghệ chế tạo máy: Tập 2 | Nguyễn Trọng Bình, Trần Văn Địch, Nguyễn Thế Đạt; | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 294 | SKTH-0048 |
| 49 | Công nghệ cơ khí và ứng dụng CAD-CAM-CNV: | Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Tiến Đào | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 286 | SKTH-0049 |
| 50 | Công nghệ đúc hẫng cầu bê tông cốt thép | Nguyễn Viết Trung, Hoàng Hà | Giao thông vận tải | 2004 | 576 | SKTH-0050 |
| 51 | Công nghệ gia công kim loại | Trịnh Duy Cấp, Bùi Lê Gôn, Ch.b. Phạm Đình Sùng | Xây dựng | 1998 | 213 | SKTH-0051 |
| 52 | Công nghệ hàn điện nóng chảy. 1, Cơ sở lý thuyết | Ngô Lê Thông . | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 390 | SKTH-0052 |
| 53 | Công nghệ hiện đại trong xây dựng cầu bê tông cốt thép | Nguyễn Viết Trung . | Xây Dựng | 2004 | 241 | SKTH-0053 |
| 54 | Công nghệ mạ điện | Trần Minh Hoàng | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 256 | SKTH-0054 |
| 55 | Công nghệ nanô điều khiển đến từng phân tử, nguyên tử | Vũ Đình Cự, Nguyễn Xuân Chánh . | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 275 | SKTH-0055 |
| 56 | Công nghệ phay: Giáo trình dùng cho học sinh và sinh viên cơ khí | Trần Văn Địch | Khoa học kỹ thuật | 2001 | 231 | SKTH-0056 |
| 57 | Công nghệ tạo hình các bề mặt dụng cụ công nghiệp: Giáo trình cho sinh viên ngành chế tạo máy các trường đại học kỹ thuật | Bành Tiến Long, Nguyễn Chí Quang, Trần Thế Lục | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 137 | SKTH-0057 |
| 58 | Công nghệ thi công công trình ngầm: Bằng phương pháp tường trong đất | Nguyễn Thế Phùng | Giao thông vận tải | 1998 | 165 | SKTH-0058 |
| 59 | Công nghệ và vật liệu mới trong xây dựng cầu đường. Tập 1 | ch.b. Vũ Đình Phụng; b.s. Vũ Quốc Cường | Xây Dựng | 2005 | 279 | SKTH-0059 |
| 60 | Công trình ga và đường tàu điện ngầm | Frôlốp GS. IU. S., GS. Đ. M. Gôllitsưnski, GS. A. P. Lêđiaép; | Xây Dựng | 2005 | 360 | SKTH-0060 |
| 61 | Công trình kết hợp giao thông-thủy lợi nông thôn | Nguyễn Duy Thiện | Xây dựng | 2000 | 186 | SKTH-0061 |
| 62 | Cung cấp điện an toàn điện và chống sét cho nhà ở và công trình | Trương Tri Ngộ | Xây Dựng | 2005 | 180 | SKTH-0062 |
| 63 | Cung ứng kỹ thuật thi công xây dựng | Phạm Huy Chính | Xây dựng | 2005 | 336 | SKTH-0063 |
| 64 | Đánh giá độ bền và độ bền mỏi kết cấu giá xe chuyển hướng và trục đầu máy diesel | Đỗ Đức Tuấn | Xây Dựng | 2005 | 150 | SKTH-0064 |
| 65 | Đánh giá hao mòn và độ tin cậy của chi tiết và kết cấu trên đầu máy diezel : Sách chuyên khảo | Đỗ Đức Tuấn . | Giao thông vận tải | 2005 | 108 | SKTH-0065 |
| 66 | Dao động kỹ thuật | Nguyễn Văn Khang | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 299 | SKTH-0066 |
| 67 | Dịch văn bản Khoa học và Kỹ thuật sang tiếng Anh | Pumpyanski; d. Đào Hồng Thu | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 308 | SKTH-0067 |
| 68 | Điện: Xe gắn máy đời mới Nhật & Âu châu | Trần Phương Hồ | Nh.x.b. Trẻ | 1996 | 174 | SKTH-0068 |
| 69 | Điều khiển logic và ứng dụng: Tập 1 | Nguyễn Trọng Thuần | Khoa học và Kỹ thuật | 2000 | 262 | SKTH-0069 |
| 70 | Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển đô thị Việt Nam đến năm 2020: Chương trình khung tổ chức thực hiện. Ban hành để thực hiện quyết định số 10/1998/QĐ-TTg ngày 23/01/1998 của Thủ tướng Chính phủ | - | Xây dựng | 1999 | 83 | SKTH-0070 |
| 71 | Đo lường và điều khiển bằng máy tính | Ngô Diên Tập | Khoa học và Kỹ thuật | 1997 | 280 | SKTH-0071 |
| 72 | Độ nhạy cảm của các đặc trưng động lực học kết cấu và ứng dụng trong chẩn đoán kỹ thuật công trình: Tóm tắt luận án tiến sĩ cơ học. Chuyên ngành cơ học vật rắn biến dạng. Mã số 01.02.21 | Đào Như Mai | [Viện KH&CN VN. Viện Cơ học] | 2005 | 26 | SKTH-0072 |
| 73 | Động cơ điện không đồng bộ ba pha và một pha công suất nhỏ: Đặc điểm, tính toán, ứng dụng | Trần Khánh Hà | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 305 | SKTH-0073 |
| 74 | Động cơ đốt trong: Giáo trình cho sinh viên cơ khí | Phạm Anh Tuấn | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 171 | SKTH-0074 |
| 75 | Động lực học công trình | Ch.b. Phạm Đình Ba; b.s. Nguyễn Tài Trung . | Xây Dựng | 2005 | 207 | SKTH-0075 |
| 76 | Động lực học máy: Giáo trình cho sinh viên cơ khí các trường đại học | Đỗ Sanh . | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 176 | SKTH-0076 |
| 77 | Dung sai trong xây dựng | - | Xây dựng | 1999 | 95 | SKTH-0077 |
| 78 | General English an Introductory Course for Students at the Vietnam Maritime University (10/2006) | ĐH Hàng hải | Giao thông vận tải | 2006 | 189 | SKTH-0078 |
| 79 | Gia công CNC: Tập 2. Kỹ thuật cơ khí | Trường Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam-Hàn Quốc; Ch.b. Seok Yoo Byung; d. Lê Giang Nam | | 2001 | 96 | SKTH-0079 |
| 80 | Gia công tia lửa điện CNC: Giáo trình dùng cho sinh viên, kỹ sư và học viên cao học các ngành kỹ thuật | Hoài Ân Vũ . | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 193 | SKTH-0080 |
| 81 | Gia công tinh bề mặt chi tiết máy: Dùng cho giảng dạy, nghiên cứu và sản xuất | Trần Văn Địch . | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 248 | SKTH-0081 |
| 82 | Giáo trình ma sát-mòn-bôi trơn (tribology) | Nguyễn Doãn ý | Xây dựng | 2005 | 317 | SKTH-0082 |
| 83 | Giáo trình tin học chuyên ngành cơ học biến dạng và cán kim loại | Phạm Văn Côi . | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 177 | SKTH-0083 |
| 84 | Giáo trình vật liệu xây dựng | - | Xây dựng | 2000 | 183 | SKTH-0084 |
| 85 | Hệ thống điều khiển bằng khí nén | Nguyễn Ngọc Phương | Giáo dục | 2001 | 287 | SKTH-0085 |
| 86 | Hệ thống khí nén: Tập 2 | Seok Yoo Byung; d. Nhữ Phương Mai, Trần Văn Địch | Lao động-Xã hội | 2001 | 76 | SKTH-0086 |
| 87 | Hệ thống máy điều khiển số cho máy công cụ: Cấu trúc, chức năng, lập trình, vận hành | Tạ Duy Liêm | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 210 | SKTH-0087 |
| 88 | Hệ thống thuỷ lực: Sách hướng dẫn bảo trì, sửa chữa hệ thống thuỷ lực ở các phương tiện vận chuyển, xe tải và ô tô | Lưu Văn Hy, Nguyễn Phước Hậu, Chung Thế Quang | Giao thông vận tải | 2003 | 524 | SKTH-0088 |
| 89 | Hệ thống truyền lực: Sách hướng dẫn sửa chữa, kiểm tra và bảo trì những hệ thống truyền lực ở các phương tiện vận chuyển xe tải, xe buýt và ô tô | Lưu Văn Hy, Nguyễn Phước Hậu, Chung Thế Quang | Giao thông vận tải | 2003 | 332 | SKTH-0089 |
| 90 | Hiện trạng và những khả năng thực hiện công tác sửa chữa bảo dưỡng tàu thuyền Việt Nam: Tổng luận phân tích | Phạm Minh Nghĩa | Trung tâm Thống kê-Thông tin Giao thông vận tải | 1995 | 27 | SKTH-0090 |
| 91 | Hỏi đáp về dập tấm và cán kéo kim loại | Đỗ Hữu Nhơn, Nguyễn Mậu Đằng, Nguyễn Ngọc Giao . | Khoa học kỹ thuật | 2001 | 155 | SKTH-0091 |
| 92 | Hội thảo "công nghệ hàn ở Việt Nam thực trạng và giải pháp" . | - | [Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng] | 1999 | 104 | SKTH-0092 |
| 93 | Hội thảo khởi động dự án phát triển giao thông bền vững | | | 2004 | 180 | SKTH-0093 |
| 94 | Hội thảo phương pháp phân tích hiện đaị và áp dụng ISO 9001-2000 trong quản lý VLXây Dựng . | - | | | 33 | SKTH-0094 |
| 95 | Hướng dẫn lập định mức-đơn giá-dự toán-giá dự thầu thanh và quyết toán công trình xây dựng : Sử dụng phần mềm DT2000 | Bùi Mạnh Hùng, Đặng Kim Giao | Xây dựng, | 2002 | 159 | SKTH-0095 |
| 96 | Hướng dẫn sử dụng ANSYS: Chương trình phần mềm thiết kế mô phỏng bằng phương pháp phần tử hữu hạn | Đinh Bá Trụ | Khoa học và Kỹ thuật. | 2000 | 182 | SKTH-0096 |
| 97 | Hướng dẫn sử dụng Microsoft Project 2002 trong lập và quản lý dự án | Ngô Minh Đức | Xây dựng | 2005 | 143 | SKTH-0097 |
| 98 | Hướng dẫn sử dụng SolidWorks trong thíêt kế 3 chiều | Nguyễn Việt Hùng ch.b.; Đào Hồng Bách . | Xây dựng | 2003 | 180 | SKTH-0098 |
| 99 | Hướng dẫn sửa chữa động cơ 1RZ, 2RZ, 2RZ-E (TOYOTA HIACE) | Võ Tấn Đông | | 1999 | 325 | SKTH-0099 |
| 100 | Kết cấu nhịp cầu thép : Theo tiêu chuẩn 22TCN 18-79 và tiêu chuẩn 22TCN 272-01 | Ch.b. Nguyễn Viết Trung; b.s.: Hoàng Hà, Lê Quang Hanh | Xây Dựng | 2005 | 230 | SKTH-0100 |
| 101 | Kết cấu thép: Công trình dân dụng và công nghiệp | Phạm Văn Hội, Phạm Văn Tư, Nguyễn Quang Viên; Ch.b. Phạm Văn Hội | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 357 | SKTH-0101 |
| 102 | Khai thác máy xây dựng | Trần Văn Tuấn, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Văn Hùng; Ch.b. Trần Văn Tuấn | Giáo dục | 1996 | 333 | SKTH-0102 |
| 103 | Khoa học và công nghệ Việt Nam: Các công trình và sản phẩm được giải thưởng sáng tạo khoa học - công nghệ Việt Nam | - | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 1385 | SKTH-0103 |
| 104 | Kiểm tra đo đạc trong mạ điện . | - | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 208 | SKTH-0104 |
| 105 | Kiểm tra sức bền: Tập 3. Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp | Ch.b. Soon Jang Hyun; d. Trần Văn Địch, Hoàng Văn | Lao động-Xã hội | 2001 | 80 | SKTH-0105 |
| 106 | Kinh tế máy xây dựng và xếp dỡ | Nguyễn Bính | Xây dựng | 2004 | 180 | SKTH-0106 |
| 107 | Kinh tế trong đầu tư trang bị và sử dụng máy xây dựng | Nguyễn Văn Chọn | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 164 | SKTH-0107 |
| 108 | Kỹ thuật đo lường kiểm tra trong chế tạo cơ khí: Giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật | Nguyễn Tiến Thọ, Nguyễn Thị Cẩm Tú, Nguyễn Thị Xuân Bảy | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 180 | SKTH-0108 |
| 109 | Kỹ thuật hàn | Lưu Văn Hy, Nguyễn Phước Hậu, Chung Thế Quang | Giao thông vận tải | 2004 | 443 | SKTH-0109 |
| 110 | Kỹ thuật hàn - đắp - vá nhựa tổng hợp | Nguyễn Phước Hậu, Chung Thế Quang, Lưu Văn Hy | Giao thông vận tải | 2003 | 147 | SKTH-0110 |
| 111 | Kỹ thuật hàn đặc biệt: Tập 3. Kỹ thuật lắp đặt công nghiệp (Trường Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam-Hàn Quốc) | Ch.b. Soon Jang Hyun; d. Trần Văn Địch, Phạm Minh Hải | Lao động-Xã hội | 2001 | 71 | SKTH-0111 |
| 112 | Kỹ thuật mài kim loại: Giáo trình cho các trường trung cấp và dạy nghề cơ khí đã được nhà nước phê duyệt | Lưu Văn Khang . | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 239 | SKTH-0112 |
| 113 | Kỹ thuật phay: Giáo trình dành cho học viên , học sinh , công nhân các ngành kỹ thuật, kinh tế , sư phạm thuộc hệ đào tạo | Nguyễn Tiến Đào, Nguyễn Tiến Dũng | Khoa học và Kỹ thuật | 2000 | 188 | SKTH-0113 |
| 114 | Kỹ thuật robot: Giáo trình dùng cho sinh viên đại học khối kỹ thuật | Văn Hiệp Đào | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 207 | SKTH-0114 |
| 115 | Kỹ thuật tính toán trong trắc địa bản đồ | Nguyễn Đức Minh | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 240 | SKTH-0115 |
| 116 | Kỹ thuật vi điều khiển với AVR | Ngô Diên Tập . | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 474 | SKTH-0116 |
| 117 | Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp: Yêu cầu chung. TCXây DựngVN 319 : 2004 | | Xây Dựng | 2004 | 51 | SKTH-0117 |
| 118 | Lập kế hoạch tổ chức, và chỉ đạo thi công | Nguyễn Đình Thám, Nguyễn Ngọc Thanh | Xây dựng | 2004 | 200 | SKTH-0118 |
| 119 | Lắp ráp dầm thép liên kết bằng bulông cường độ cao | Phạm Huy Chính | Xây dựng | 2004 | 158 | SKTH-0119 |
| 120 | Lý thuyết bôi trơn ướt | Nguyễn Anh Tuấn, Bùi Văn Gôn | Xây dựng | 2006 | 88 | SKTH-0120 |
| 121 | Lý thuyết các quá trình luyện kim: Hỏa luyện. Tập 1 | Nguyễn Văn Hiền, Bùi Văn Mưu, Nguyễn Kế Bính; Ch.b. Bùi Văn Mưu | Giáo dục | 1997 | 243 | SKTH-0121 |
| 122 | Lý thuyết các quá trình luyện kim: Hỏa luyện. Tập 2 | Phùng Viết Ngư, Nguyễn Kim Thiết, Phạm Kim Đỉnh; Ch.b. Phùng Viết Ngư | Giáo dục | 1997 | 184 | SKTH-0122 |
| 123 | Lý thuyết cháy và thiết bị cháy | Nguyễn Sĩ Mão | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 307 | SKTH-0123 |
| 124 | Lý thuyết đàn nhớt | Nguyễn Văn Vượng | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 182 | SKTH-0124 |
| 125 | Lý thuyết dẻo và các ứng dụng | Đào Huy Bích | Xây dựng | 2004 | 370 | SKTH-0125 |
| 126 | Lý thuyết điều khiển nâng cao: Điều khiển tối ưu. Điều khiển bền vững. Điều khiển thích nghi | Nguyễn Doãn Phước | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 480 | SKTH-0126 |
| 127 | Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại: Q. 2. Hệ xung số | Nguyễn Thương Ngô . | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 202 | SKTH-0127 |
| 128 | Lý thuyết điều khiển tuyến tính | Nguyễn Doãn Phước | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 418 | SKTH-0128 |
| 129 | Lý thuyết tàu thuỷ T2 | Nguyễn Đức Ân, Nguyễn Bân | Giao thông vận tải | 2005 | 398 | SKTH-0129 |
| 130 | Mạ điện | Trần Minh Hoàng | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 155 | SKTH-0130 |
| 131 | Ma sát học: Giáo trình dùng cho sinh viên, học viên cao học và kỹ sư các ngành kỹ thuật | Nguyễn Anh Tuấn, Phạm Văn Hùng . | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 202 | SKTH-0131 |
| 132 | Ma sát và bôi trơn trong gia công áp lực | Phạm Văn Nghệ, Nguyễn Như Huynh | Đại học quốc gia Hà Nội | 2005 | 208 | SKTH-0132 |
| 133 | Mặt đường bêtông xi măng đường ô tô và sân bay | Nguyễn Quang Chiêu | Giao thông vận tải | 1999 | 239 | SKTH-0133 |
| 134 | MATLAB & simulink dành cho kỹ sư điều khiển tự động | Nguyễn Phùng Quang | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 492 | SKTH-0134 |
| 135 | Máy búa và máy ép thuỷ lực | Phạm Văn Nghệ, Đỗ Văn Phúc | Giáo dục | 2001 | 182 | SKTH-0135 |
| 136 | Máy công cụ CNV: Những vấn đề cơ bản về cấu trúc, chức năng, vận hành, lập trình khai thác nhóm máy phay và tiện CNV. Giáo trình cho các trường đại học | Tạ Duy Liêm | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 135 | SKTH-0136 |
| 137 | Máy điện: Tập 1 | Vũ Gia Hanh, Nguyễn Văn Sáu, Trần Khánh Hà | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 384 | SKTH-0137 |
| 138 | Máy điện: Tập 2 | Vũ Gia Hanh, Nguyễn Văn Sáu, Trần Khánh Hà . | Khoa học và Kỹ thuật, | 1998 | 284 | SKTH-0138 |
| 139 | Máy gia tốc | Trần Đức Thiệp . | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 174 | SKTH-0139 |
| 140 | Máy móc và thiết bị công nghệ cao trong sản xuất cơ khí: [T.] Robot và hệ thống công nghệ Robot hóa. Giáo trình cao học-ngành cơ khí | Tạ Duy Liêm | Khoa học và Kỹ thuật Đại học Bách khoa Hà Nội | 2004 | 178 | SKTH-0140 |
| 141 | Máy sản xuất vật liệu và cấu kiện xây dựng | Nguyễn Thiệu Xuân, Nguyễn Kiếm Anh, Trần Văn Tuấn; Ch.b. Đoàn Tài Ngọ | Xây dựng | 2000 | 292 | SKTH-0141 |
| 142 | Máy thuỷ lực thể tích: Giáo trình dành cho sinh viên các ngành cơ khí, máy năng lượng, máy hoá, tự động hoá, .. | Hoàng Thị Bích Ngọc | Khoa học và Kỹ thuật | 2000 | 222 | SKTH-0142 |
| 143 | Máy và thiết bị nâng | Phạm Quang Dũng, Trương Quốc Thành; Ch.b. Trương Quốc Thành . | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 367 | SKTH-0143 |
| 144 | Máy và thiết bị xây dựng | Nguyễn Văn Hùng | Xây dựng | 2001 | 285 | SKTH-0144 |
| 145 | Máy và tổ hợp thiết bị vận tải mỏ | Nguyễn Văn Kháng | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 560 | SKTH-0145 |
| 146 | Máy xây dựng | Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Thị Mai, Phạm Quang Dũng; | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 272 | SKTH-0146 |
| 147 | Nghiên cứu độ chính xác gia công bằng thực nghiệm: Giáo trình dùng cho học viên cao học và nghiên cứu sinh | Trần Văn Địch | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 200 | SKTH-0147 |
| 148 | Nguyên lý động cơ đốt trong | Nguyễn Tất Tiến | Giáo dục | 2000 | 492 | SKTH-0148 |
| 149 | Những ứng dụng mới nhất của lazer | Nguỵ Hữu Tâm | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 436 | SKTH-0149 |
| 150 | ổn định công trình | Lều Thọ Trình, Đỗ Văn Bình | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 292 | SKTH-0150 |
| 151 | Ôtô | Dương Văn Đức . | Xây dựng | 2006 | 400 | SKTH-0151 |
| 152 | Phòng chống các hiện tượng phá hoại nền đường vùng núi | H.đ. Phạm Văn Tỵ | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 170 | SKTH-0152 |
| 153 | Phụ gia và hoá chất dùng cho bê tông | Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Đức Thị Thu Định, Nguyễn Ngọc Long; Ch.b. Nguyễn Viết Trung | Xây dựng | 2004 | 156 | SKTH-0153 |
| 154 | Phương pháp thiết kế xưởng mạ điện | Trần Minh Hoàng | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 120 | SKTH-0154 |
| 155 | Phương pháp tối ưu | Nguyễn Văn Long . | Giao thông vận tải | 2006 | 114 | SKTH-0155 |
| 156 | Quản lý chất lượng sản phẩm | Nguyễn Quốc Cừ | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 226 | SKTH-0156 |
| 157 | Quản lý đổi mới và phát triển sản phẩm mới | B.s. Vũ Quế Hương . | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 226 | SKTH-0157 |
| 158 | Quản lý trong thế kỷ 21 | Chowdhury S. | Giao thông vận tải | 2006 | 387 | SKTH-0158 |
| 159 | Quy chuẩn xây dựng Việt Nam: Tập 2. Ban hành theo quyết định số 439/BXây Dựng-CSXây Dựng ngày 25-9-1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng | - | Xây dựng | 1997 | 184 | SKTH-0159 |
| 160 | Quy chuẩn xây dựng Việt Nam: Tập 3. Phụ lục: Số liệu tự nhiên Việt nam. Ban hành theo quyết định số 439/BXây Dựng-CSXây Dựng ngày 25-9-1997 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng | - | Xây dựng | 1997 | 124 | SKTH-0160 |
| 161 | Quy định bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa ôtô | Bộ Giao thông Vận tải | Giao thông vận tải | 2003 | 41 | SKTH-0161 |
| 162 | Quy hoạch phát triển và xây dựng hạ tầng kĩ thuật các khu dân cư nông thôn | Ch.b. Nguyễn Thị Tâm | Xây dựng | 2000 | 130 | SKTH-0162 |
| 163 | Quy hoạch tổng thể ngành giao thông vận tải Việt Nam: Tổng luận phân tích | Lê Thị Hoàng Mỹ | Trung tâm Thông tin. Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 1995 | 35 | SKTH-0163 |
| 164 | Quy hoạch vùng | Ch.b. Phạm Kim Giao; B.s. Vũ Thị Vinh, Trần Thị Hường | Xây dựng | 2000 | 202 | SKTH-0164 |
| 165 | Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị | Lê Trọng Bình, Nguyễn Tố Lăng, Trần Trọng Hanh; Ch.b. Nguyễn Thế Bá | Xây dựng | 1997 | 262 | SKTH-0165 |
| 166 | Quy hoạch xây dựng và phát triển điểm dân cư nông thôn | Ch.b. Đỗ Đức Viêm; B.s. Nguyễn Tất Dậu | Xây dựng | 1997 | 160 | SKTH-0166 |
| 167 | Robot - thế giới công nghệ của bạn | Nguyễn Thiện Phúc | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 125 | SKTH-0167 |
| 168 | Robot công nghiệp: Giáo trình dùng cho sinh viên các trường kỹ thuật | Thiện Phúc Nguyễn | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 329 | SKTH-0168 |
| 169 | Sách giải thích đơn vị đo lường hợp pháp của Việt Nam | Ch.b. Lê Tâm | Khoa học và Kỹ thuật | 1997 | 299 | SKTH-0169 |
| 170 | Sàn bê tông cốt thép toàn khối | Ch.b. Nguyễn Đình Cống | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 86 | SKTH-0170 |
| 171 | Sản xuất thép tấm và thép băng | Nguyễn Trọng Giảng | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 292 | SKTH-0171 |
| 172 | Sổ tay bê tông và bê tông cốt thép | Ch.b.: Nguyễn Bá Đỗ | Thống kê | 2005 | 131 | SKTH-0172 |
| 173 | Sổ tay công nghệ chế tạo máy: Tập 1 | Nguyễn Đắc Lộc, Trần Xuân Việt, Lê Văn Tiến; Ch.b. Đắc Lộc . | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 437 | SKTH-0173 |
| 174 | Sổ tay công nghệ chế tạo máy: Tập 2 | Lê Văn Tiến, Nguyễn Đắc Lộc, Ninh Đức Tốn; Ch.b. Nguyễn Đắc Lộc . | Khoa học Kỹ thuật | 2000 | 582 | SKTH-0174 |
| 175 | Sổ tay công nghệ chế tạo máy: Tập 3 | Lê Văn Tiến, Nguyễn Đắc Lộc, Ninh Đức Tốn,...; | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 367 | SKTH-0175 |
| 176 | Sổ tay định mức tiêu hao vật liệu và năng lượng điện trong hàn | Hoàng Tùng | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 244 | SKTH-0176 |
| 177 | Sổ tay thiết kế tàu thuỷ | Hồ Quang Long | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 469 | SKTH-0177 |
| 178 | Sổ tay và atlas đồ gá: Giáo trình dùng cho sinh viên cơ khí thuộc các hệ đào | Trần Văn Địch . | Khoa học và Kỹ thuật | 2000 | 195 | SKTH-0178 |
| 179 | Sử dụng vật liệu phi kim loại trong ngành cơ khí | Hoàng Trọng Bá | Khoa học và Kỹ thuật | 1998 | 183 | SKTH-0179 |
| 180 | Sửa chữa và bảo dưỡng xe mô tô hai bánh: Tập 1. Động cơ | - | Giáo dục | 1996 | 274 | SKTH-0180 |
| 181 | Tài liệu hội thảo về các phương tiện ô tô và xe máy | Hội thảo về các phương tiện ô tô và xe máy | | 2000 | 41 | SKTH-0181 |
| 182 | Tải trọng và tác động: Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 2737-1995 | - | Xây dựng | 1996 | 69 | SKTH-0182 |
| 183 | Thang máy: Cấu tạo, lựa chọn, lắp đặt và sử dụng | Vũ Liêm Chính, Hoa Văn Ngũ, Phạm Quang Dũng | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 144 | SKTH-0183 |
| 184 | Thi công cầu bêtông cốt thép | Lê Đình Tâm, Nguyễn Trâm, Nguyễn Tiến Oanh | Xây dựng | 1995 | 242 | SKTH-0184 |
| 185 | Thi công móng trụ mố cầu | Nguyễn Trâm, Phạm Duy Hòa, Nguyễn Tiến Oanh | Xây dựng | 1997 | 419 | SKTH-0185 |
| 186 | Thiết bị kỹ thuật trong kiến trúc công trình | Phạm Việt Anh, Nguyễn Lan Anh | Xây Dựng | 2005 | 198 | SKTH-0186 |
| 187 | Thiết bị tuốc bin hơi nước và những sự cố thường gặp | Phạm Lương Tuệ | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 227 | SKTH-0187 |
| 188 | Thiết bị và thiết kế xưởng nhiệt luyện | Nguyễn Chung Cảng . | Khoa học và Kỹ thuật | 2004 | 439 | SKTH-0188 |
| 189 | Thiết kế cầu treo dây võng | Nguyễn Viết Trung, Hoàng Hà; Ch.b. Nguyễn Viết Trung . | Xây Dựng | 2004 | 225 | SKTH-0189 |
| 190 | Thiết kế chi tiết máy trên máy tính | An Hiệp, Trần Vĩnh Hưng, Nguyễn Văn Thiệp . | Giao thông vận tải | 2006 | 711 | SKTH-0190 |
| 191 | Thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy: Giáo trình cho sinh viên cơ khí | Trần Văn Địch | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 124 | SKTH-0191 |
| 192 | Thiết kế đường ô tô: Đường ngoài đô thị và đường đô thị. Tập 1. Đường ngoài đô thị | Doãn Hoa | Xây dựng | 1999 | 315 | SKTH-0192 |
| 193 | Thuật ngữ kỹ thuật đóng tàu và đăng kiểm Anh-Việt: Từ điển tranh = English - Vietnamese shipbuilding and register technical terms :Picture dictionary | Đăng kiểm Việt Nam . | Giao thông vận tải | 2002 | 100 | SKTH-0193 |
| 194 | Thực hành cơ khí tiện-phay-bào-mài | Hoàng Trí, Nguyễn Thế Hùng, Trần Thế San. | Nh.x.b. Đà nẵng | 2000 | 637 | SKTH-0194 |
| 195 | Thuỷ khí động lực ứng dụng | Hoàng Bá Chư | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 326 | SKTH-0195 |
| 196 | Thủy lực: Sách dùng trong các trường Đại học kỹ thuật. Tập 1 | Nguyễn Tài | Xây dựng | 1998 | 180 | SKTH-0196 |
| 197 | Tin học trong xây dựng | Trần Nhất Dũng, Ngô Lâm Thao; Ch.b. Trần Nhất Dũng . | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 418 | SKTH-0197 |
| 198 | Tính toán kỹ thuật lọc bụi và làm sạch khí | Hoàng Kim Cơ . | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 199 | SKTH-0198 |
| 199 | Tính toán phân tích hệ thống điện | Đỗ Xuân Khôi | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 220 | SKTH-0199 |
| 200 | Tính toán thiết kế các công trình phụ tạm để thi công cầu | Phạm Huy Chính | Xây Dựng | 2004 | 226 | SKTH-0200 |
| 201 | Tính toán trong các hệ sinh thái | Chu Đức, Hoàng Chí Thành | Giao thông vận tải | 2006 | 131 | SKTH-0201 |
| 202 | Tối ưu hoá ứng dụng: Giáo trình cho sinh viên các trường đại học khối kỹ thuật thuộc các hệ đào tạo | Nguyễn Nhật Lệ | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 196 | SKTH-0202 |
| 203 | Trang bị điện máy xây dựng | Đỗ Xuân Tùng, Nguyễn Văn Thanh, Trương Tri Ngộ | Xây dựng | 1998 | 223 | SKTH-0203 |
| 204 | Trường nhiệt độ trong hệ vật đúc và khuôn đúc: Tóm tắt luận án tiến sỹ kỹ thuật: Chuyên ngành đúc: Mã số 2.09.08 | Đào Hồng Bách | Đại học Bách khoa | 2000 | 31 | SKTH-0204 |
| 205 | Truyền dẫn thuỷ lực trong chế tạo máy | Trần Doãn Đỉnh, Phạm Xuân Mão, Nguyễn Ngọc Lê | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 286 | SKTH-0205 |
| 206 | Truyền động tự động khí nén | Phạm Văn Khảo | Khoa học và Kỹ thuật | 1999 | 232 | SKTH-0206 |
| 207 | Truyền nhiệt và tính toán thiết bị trao đổi nhiệt | Hoàng Đình Tín | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 596 | SKTH-0207 |
| 208 | Từ điển các thuật ngữ kỹ thuật đường ô tô Việt - Pháp - Anh | Nguyễn Quang Chiêu, Đỗ Bá Chương | Giao thông vận tải | 2001 | 233 | SKTH-0208 |
| 209 | Từ điển hàng hải Anh-Việt: Khoảng 52 000 từ = English-Vietnamese martime dictionary | Vũ Phi Hoàng, Nguyễn Văn Phòng; H.đ. Nguyễn Văn Phòng, Trần Đắc Sửu | Giao thông vận tải | 1995 | 613 | SKTH-0209 |
| 210 | Từ điển thuật ngữ công trình giao thông Việt-Hán-Anh | Đặng Trần Khiết | Giao thông vận tải | 2006 | 219 | SKTH-0210 |
| 211 | Tự động hoá qúa trình sản xuất: Giáo trình dùng cho sinh viên cơ khí | Trần Xuân Việt, Trần Văn Địch, Nguyễn Trọng Doanh,...; Ch.b. Trần Văn Địch | Khoa học và Kỹ thuật | 2001 | 396 | SKTH-0211 |
| 212 | Tự động hoá thiết kế cơ khí | Trịnh Chất, Trịnh Đồng Tính | Khoa học và Kỹ thuật | 2005 | 306 | SKTH-0212 |
| 213 | Turbo Pascal 7.0: Chương trình mẫu trong các ngành kỹ thuật. Giao thông công chính. Cơ khí. Điện và điện tử. Thuỷ lợi. Xây dựng | Nguyễn Viết Trung, Hoàng Hồng | Giao thông vận tải | 1997 | 965 | SKTH-0213 |
| 214 | Turbo Pascal 7.0: Giáo trình cơ bản và nâng cao. Các thuật toán trong tin học. Các đề thi giỏi tin 1998, Pascal Project. Dùng cho sinh viên các ngành khoa học tự nhiên và kỹ thuật, học sinh chuyên tin | Võ Văn Tuấn Dũng, Bùi Thế Tâm | Giao thông vận tải | 1998 | 399 | SKTH-0214 |
| 215 | Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ lần thứ 14. Q. 1, Xây dựng cầu đường | | | 2005 | 101 | SKTH-0215 |
| 216 | Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ lần thứ 14. Q. 4, Vật liệu xây dựng cơ khí xây dựng | - | Lao động - xã hội | 2005 | 168 | SKTH-0216 |
| 217 | Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ lần thứ 14. Q. 6, Công nghệ thông tin xây dựng công trình biển | | Lao động - xã hội | 2005 | 144 | SKTH-0217 |
| 218 | Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học công nghệ lần thứ 14. Q. 7, Xây dựng công trình thuỷ | | Lao động - xã hội | 2005 | 85 | SKTH-0218 |
| 219 | Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học lần thứ 17. Q. 3, Địa chất công trình - Địa chất thuỷ văn và môi trường | Trường đại học Mỏ - Địa chất | | 2006 | 217 | SKTH-0219 |
| 220 | Tuyển tập các báo cáo khoa học. Hội nghị khoa học năm 2003: Quyển 1 | Trung tâm KHKT và Công nghệ Quân sự | | 2003 | 275 | SKTH-0220 |
| 221 | Tuyển tập các báo cáo khoa học. Hội nghị khoa học năm 2003: Quyển 2 | Trung tâm KHKT và Công nghệ Quân sự | | 2003 | 264 | SKTH-0221 |
| 222 | Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học của sinh viên năm 2005 | Trường Đại học Mỏ-Địa chất | | 2005 | 175 | SKTH-0222 |
| 223 | Tuyển tập công trình khoa học: Tập 1 | Trường Đại học Xây dựng | Đại học Xây dựng | 2002 | 174 | SKTH-0223 |
| 224 | Tuyển tập công trình khoa học: Tập 2 | Trường Đại học Xây dựng | Đại học Xây dựng | 2002 | 172 | SKTH-0224 |
| 225 | Tuyển tập công trình khoa học: Tập 3 | Trường Đại học Xây dựng | Đại học Xây dựng | 2003 | 169 | SKTH-0225 |
| 226 | Văn bản pháp luật về tổ chức và hoạt động của thanh tra giao thông vận tải T1 | Bộ Giao thông vận tải | Giao thông vận tải | 2006 | 645 | SKTH-0226 |
| 227 | Vật liệu composite: Cơ học và công nghệ | Nguyễn Hoa Thịnh, Nguyễn Đình Đức . | Khoa học và Kỹ thuật | 2002 | 264 | SKTH-0227 |
| 228 | Vật liệu kim loại màu | Khắc Xương Nguyễn . | Khoa học và công nghệ | 2003 | 462 | SKTH-0228 |
| 229 | Vật liệu làm khuôn cát | Đinh Quảng Năng . | Khoa học và Kỹ thuật | 2003 | 230 | SKTH-0229 |
| 230 | Vật liệu xây dựng | Phan Khắc Trí, Phạm Duy Hữu, Phùng Văn Lự; Ch.b. Phùng Văn Lự | Giáo dục | 1996 | 346 | SKTH-0230 |
| 231 | Vật liệu xây dựng đường ôtô và sân bay | Phạm Duy Hữu, Ngô Xuân Quảng; | Xây Dựng | 2004 | 289 | SKTH-0231 |
| 232 | Vật liệu xây dựng mới | Phạm Duy Hữu | Giao thông vận tải | 2005 | 136 | SKTH-0232 |
| 233 | Vật rắn vô định hình và công nghệ cao | Nguyễn Xuân Chánh, Vũ Đình Cự . | Lao động | 1998 | 264 | SKTH-0233 |